N1THCS 3Tần suất: #2013
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 妥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59A5
Unicode Decimal22949
Mã Braille (6 chấm)⠰⠈⠊
Mã Braille Kantenji⣓⣈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtuǒ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthoả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thoả
Các ý nghĩa đầy đủgentle; peace; depravity; come to terms
Ý nghĩa chính thường dùnggentle; come to terms

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ダ(慣)、タ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ダ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やす(らか)、おだ(やか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(げきろん)(のち)(きつえん)(しゃ)(きつえん)コーナーでの(きつえん)(ゆる)(だきょう)(あん)()まれた。

The compromise which permits a smoker to smoke in the smoking corner was born after heated discussion.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ
(かれ)とそのことで(だきょう)した。

I compromised with him on the matter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính妥協
Trợ từ
(なに)かで(だきょう)しなくちゃ。

Something's got to give.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính妥協
Trợ từ
(かれ)(だきょう)しなければならなかった。

I had to meet him halfway.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính妥協
Trợ từ
(わたし)はその(てん)について(かのじょ)(だきょう)した。

I compromised with her on the point.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính妥協
Trợ từ
われわれは(かれ)らと(だきょう)しようとした。

We sought to come to terms with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính妥協
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ぎろん)するといつも(だきょう)する。

She is always ready to meet him halfway when she has an argument with him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính議論
Trợ từ
(かれ)らは(まんぞく)できる(だきょう)(たっ)するために(こうしょう)している。

They are negotiating to reach a satisfactory compromise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交渉
Trợ từ
(かれ)(だきょう)して100ドル()してやった。

I met him halfway and lent him $100.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính妥協
Trợ từ
(わたし)(だきょう)(ゆる)さずに(きぼう)していた(とお)りの(けいやく)()()んだ。

I stood my ground and got the contract I wanted.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính持ち込む
Trợ từ
(おうしゅうきょうどうたい)の12(かこく)(のうさんぶつ)(かかく)についての(だきょう)(あん)(さくせい)しています。

The EC's Twelve are working out a compromise on farm-price.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作成
Trợ từ
エメット(りろん)(だとう)(せい)について(さいけんとう)する(ひつよう)があることを(してき)しなければならない。

I should point out that it is necessary to re-examine the validity of Emmet's theory.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指摘
Trợ từ
(われわれ)(しじょう)(めいだい)はこの(ふんそう)にすっぱりと(しゅうしふ)()つことであって、そのために(だきょう)(てん)(さぐ)ることも()さない。

Our top priority is to settle this dispute once and for all, so we are ready to meet them halfway.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探る
Trợ từ