N1THCS 1Tần suất: #1423
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 誉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A89
Unicode Decimal35465
Mã Braille (6 chấm)⠰⠜⠮
Mã Braille Kantenji⣁⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dự
Các ý nghĩa đầy đủreputation; praise; honor; glory
Ý nghĩa chính thường dùngreputation; honor

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヨ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほま(れ)

Chi tiết: ほま(れ)、ほ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふめいよ)(なか)()きるより(ころ)された(ほう)がましだ。

I would rather be killed than live in disgrace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(かれ)(せんじん)(おな)(みち)(あゆ)むことを(めいよ)だと(しん)じている。

He believes it to be an honor to follow in his predecessor's footsteps.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)はその(しょう)(さいこう)(えいよ)だと(かん)じている。

He feels the prize to be the superior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính感じる
Trợ từ
(かのじょ)(えいご)(きゅうそく)()びた、と()って(わたし)()めてくれた。

She praised me, saying my English had improved by leaps and bounds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(ゆうじん)(あざむ)かれるよりも(ゆうじん)(しん)じないことの(ほう)(ふめいよ)である。

It is more ignominious to mistrust our friends than to be deceived by them.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欺く
Trợ từ
(めんぜん)(ひと)()めるような(ひと)(しんよう)するな。

Do not trust such men as praise you to your face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính信用
Trợ từ
フランクス(りくぐん)(たいしょう)がナイト(しゃくい)(めいよ)(しょうごう)(さず)かりました。

General Franks received an honorary knighthood.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính授かる
Trợ từ
(かれ)(せんじん)(おな)(みち)(あゆ)むことを(めいよ)だと(しん)じている。

He believes it to be an honor to follow in his predecessor's footsteps.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính歩む
Trợ từ
(かれ)(なに)(ぶつ)にもまして(めいよ)(おも)んじる。

He values honor above anything else.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính重んじる
Trợ từ