N1THPTTần suất: #1665
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 賭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CED
Unicode Decimal36077
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡡⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đổ
Các ý nghĩa đầy đủgamble; wager; bet
Ý nghĩa chính thường dùnggamble

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ト(漢)、ツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(100%)

Âm Kun Hiragana

か(ける)

Chi tiết: か(ける)、かけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

()(りつ)(たい)1でレッズが()つだろう。

The odds are two-to-one that the Reds win.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính勝つ
Trợ từ
この()()きには(たいきん)()けられている。

There's a lot of money at stake in this transaction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ
トランプで()けてはいけない。

You must not gamble at cards.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính賭ける
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(しあい)()つと()けた。

I made a bet that she would win the game.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賭ける
Trợ từ
(ぼく)(きみ)ならその(うま)()けたりはしない。

I wouldn't bet on that horse if I were you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ
(ぼく)(きみ)ならその(うま)()けたりしない。

I wouldn't bet on that horse if I were you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ
(わたし)はこの(じかん)のテストに()けている。

I risk to the test in this time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ
あの(うま)()ければ()つかもしれない。

That horse may be a good bet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賭ける
Trợ từ
いよいよ()(きん)(かいしゅう)するときがきました。

It's time to call in our chips.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính回収
Trợ từ
つきが、ずっと(まわ)ってこないと、あきらめない(とばく)()(きき)をおかして、(たいきん)(ねら)わざるをえなくなる。

After a streak of bad luck, a persistent gambler will be forced to play for high stakes.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính狙う
Trợ từ
(かいしゃ)()(のこ)りを()けて(ふんとう)している。

The company is struggling for survival.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính賭ける
Trợ từ
その(たたか)いは(せいし)()けた(たたか)いのようであった。

That fight seemed like a life-or-death struggle.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賭ける
Trợ từ
(かれ)(いのち)()けて(かのじょ)(すく)った。

He saved her at the risk of his life.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính賭ける
Trợ từ
(かれ)(あたら)しい(ゆでん)(ぜん)(ざいさん)()けた。

He risked his whole fortune to discover new oil fields.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ
(かれ)はその(うま)に2ポンドを()けた。

He bet two pounds on the horse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính賭ける
Trợ từ