N1Tiểu học 4Tần suất: #838
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 阪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+962A
Unicode Decimal38442
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢣⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbản, phản
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bản, phản
Các ý nghĩa đầy đủheights; slope; Osaka
Ý nghĩa chính thường dùngheights; Osaka

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ホン(呉)、バン(慣)、ベン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

さか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(れっしゃ)()んでいたので、(われわれ)(おおさか)までずっと()(とお)しだった。

The train was so crowded that we were obliged to stand all the way to Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ
(とうきょう)(おおさか)では、ラッシュアワーには2、3(ふん)(かんかく)(でんしゃ)(うんてん)されています。

During the rush hour in Tokyo and Osaka, the trains run at intervals of a few minutes.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ
(かのじょ)(おおさか)()まれ(おおさか)(そだ)てられた。

She was born and brought up in Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính育てる
Trợ từ
(わたし)たちは(おおさか)タワーのてっぺんに()がった。

We got to the top of Osaka Tower.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(はんしん)(だいしんさい)では(じめん)(ちょうじかん)(わた)って()れた。

In the Hanshin earthquake, the ground shook for a long time.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính渡る
Trợ từ
(おおさか)()くとすぐに、(かれ)はホテルに(ちょっこう)した。

On arriving in Osaka, he went straight to the hotel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính直行
Trợ từ
(ごご)()(おおさか)()きます。

I will arrive in Osaka at 8:00 pm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính着く
Trợ từ
(かのじょ)(きのう)(おおさか)()った。

She left for Osaka yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính立つ
Trợ từ
(あした)(いまごろ)(おおさか)(けんぶつ)しているでしょう。

We will be doing the sights of Osaka about this time tomorrow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính見物
Trợ từ