N2THCS 1Tần suất: #1140
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 甘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7518
Unicode Decimal29976
Mã Braille (6 chấm)⠸⠴⠁
Mã Braille Kantenji⠑⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcam
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cam
Các ý nghĩa đầy đủsweet; coax; pamper; be content; sugary
Ý nghĩa chính thường dùngsweet

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

あま(い)、あま(える)、あま(やかす)

Chi tiết: あま(い)、あま(える)、あま(やかす)、うま(い)

Câu ví dụ minh họa

(もんだい)はその(こども)(あま)やかされすぎていたということだ。

The point is that mother is not very hard on the child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
ジェーンが(わたし)(たち)(いえ)(くるま)()ていなかったら(かのじょ)(あまざけ)をごちそうしたのですが。

If Jane had not come to our home by car, I would have served her amazake.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(ひと)(こうい)(あま)えてはいけない。

Don't depend on others' kindness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính甘える
Trợ từ
(しょうじょ)(ははおや)(あま)えた。

The girl played the baby to her mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính甘える
Trợ từ
その()(ははおや)(あま)えた。

The child played the baby to his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính甘える
Trợ từ
(ことば)(あま)えてお()りいたします。

I will borrow it then, if you insist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính甘える
Trợ từ
(しんせつ)(あま)えているようで(きが)かりです。

I'm afraid I'm imposing on your hospitality.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính甘える
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(かれ)のことを(けいあい)していた。そしてある(いみ)(かれ)(かれ)らに(あま)やかされていた。

His family adored him and in a sense he was spoiled by them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
このメルマガは、(さっこん)(ごがく)(さんぎょうかい)(かんげん)(おど)らされることなく、(ぶんぽう)(かいしゃく)という(こてんてき)(がくしゅう)(ほう)こそ(おうどう)(しん)じて(うたが)わない(ほう)のためのメルマガです。

This e-zine is for those who, unswayed by the cajolery of the modern language industry, firmly trust that the traditional learning method of grammatical analysis is the way to go.

Độ khóTrên THPT
Từ chính躍る
Trợ từ
()どもを(あま)やかして(そだ)てたことで、ステラは()(みずか)(わざわ)いを(まね)くことになってしまった。

In spoiling her child, Stella made a rod for her own back in the years that were to follow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính招く
Trợ từ
()どもを(あま)やかして(そだ)てたことで、ステラは()(みずか)(わざわ)いを(まね)くことになってしまった。

In spoiling her child, Stella made a rod for her own back in the years that were to follow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
あの()(あま)やかしてはいけません。とてもわがままになりますよ。

You shouldn't indulge that child. It will make him very selfish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
(わか)(おや)はしばしば()どもを(あま)やかす。

Young parents often indulge their children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
(こども)(あま)やかすな。

Don't spoil your child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
(こども)たちを(あま)やかしてはいけない。

Don't spoil the children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính甘やかす
Trợ từ