N3Tiểu học 4Tần suất: #414
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 単

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5358
Unicode Decimal21336
Mã Braille (6 chấm)⠸⠕⠃
Mã Braille Kantenji⠷⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđan, đơn, thiền

Phiên âm Hán Việt

đan, đơn, thiền
Các ý nghĩa đầy đủsimple; one; single; merely
Ý nghĩa chính thường dùngsimple; single

Cách đọc

Âm On Katakana

タン

Chi tiết: タン(呉)、ゼン(呉)、セン(漢)

Thống kê tần suất dùng:タン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひとえ、ひと(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しあい)(はじ)まれば、(かれ)(はじ)めからとばしていくだろうし、ルチアーノは(かんたん)(はた)きのめされてしまうだろう。

When the bell rings, he'll start strong and Luciano will lose quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(えいご)では(おお)くの(たんご)(はつおん)しない(もじ)(ふく)んでいる。

In the English language many words contain letters which are not pronounced.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発音
Trợ từ
(かれ)(ほん)(こども)()けなんだけど、ちょくちょく()たことのない(たんご)()()す。それが(かれ)(どくじ)(ことば)なのか(たん)(むずか)しい(たんご)なのかわからないんだけど、(めんどう)なので(じしょ)()かず()(すす)めている。

His book is oriented towards children, but here and there are words that he has never seen before. He doesn't know whether it is just him, or if they are just simply difficult words, but he finds them not worth the effort to look up in a dictionary, so he just keeps on reading.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(かた)(かんせつ)は、(たんどく)(うご)くほか、(うで)(うご)きにも(れんどう)して(うご)きます。

The shoulder joints, as well as moving on their own, also move in conjunction with arm movements.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(りくろ)(はこ)ぶのは(たいへん)ですが、(かいろ)(はこ)ぶのは(かんたん)です。

It's very difficult to transport them overland, but simple to do so by sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
この(たんご)(なに)(はつおん)しますか。

How do you pronounce this word?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính発音
Trợ từ
(じゃくしゃ)(いけん)(かんたん)(きょうしゃ)(いけん)(どうか)されてしまう。

The opinions of the weak are easily assimilated into those of the strong.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính同化
Trợ từ
ここにつづり()(もんだい)()りそうな(たんご)がいくつかあります。

Here are some words whose spelling may cause trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính成る
Trợ từ
この(ぼいん)(へんか)はそれぞれの(たんご)(してい)される(ぜんたい)のアクセントパターンと(おお)いに(かんけい)している。

This vowel change has much to do with the overall accent pattern assigned to each word.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính指定
Trợ từ
その(たんご)をどうつづるか(わたし)(おし)えてください。

Tell me how to spell the word.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính教える
Trợ từ
ミッキー・コナーズは(あいて)をいとも(かんたん)(りょうり)したわね。

Mickey Conners made mincemeat of his opponent in the ring.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính料理
Trợ từ
(あくしゅう)()まるのは(かんたん)だ。

It's easy to fall into bad habits.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính染まる
Trợ từ
(かれ)はこれまでいとも(かんたん)にたくさんの(ちょうせん)(しゃ)をリングに(しず)めてきた。

He's mowed down a parade of challengers before.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈める
Trợ từ
チーズは(かんたん)(しょうか)しない。

Cheese doesn't digest easily.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính消化
Trợ từ
(もくぞう)(かおく)(かんたん)()える。

A wooden building can easily catch fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính燃える
Trợ từ