N1THCS 2Tần suất: #1618
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+614C
Unicode Decimal24908
Mã Braille (6 chấm)⠢⠎⠁
Mã Braille Kantenji⠳⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoang, hoảng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoang, hoảng
Các ý nghĩa đầy đủdisconcerted; be confused; lose one's head; flurried
Ý nghĩa chính thường dùngdisconcerted; flurried

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あわ(てる)、あわ(ただしい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
アメリカ(だい)(きょうこう)(さい)には(おお)くの(ひと)(しつぎょう)してた。

A lot of people were out of work during the Great Depression in America.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính失業
Trợ từ
(けいこ)はいつもグースカ()てるじゃないか。(しょくじ)(たの)しんで(もら)いたい(きも)ちは()かるが、そんな(あわ)てるな。

Don't you always sleep like a log yourself? I can understand your feelings of wanting them to enjoy their meal but don't be in such a rush.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính貰う
Trợ từ
(かれ)(れっしゃ)()るために(あわ)てている。

He is in a hurry to catch the train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính慌てる
Trợ từ
(けさ)(ひじょう)(あわ)てていたので、テレビをつけたまま(がいしゅつ)してしまった。

I was in such a hurry this morning that I went out leaving the TV on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính慌てる
Trợ từ