N1THCS 1Tần suất: #1010
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61B6
Unicode Decimal25014
Mã Braille (6 chấm)⠲⠊⠓
Mã Braille Kantenji⠳⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ức
Các ý nghĩa đầy đủrecollection; think; remember; speculate
Ý nghĩa chính thường dùngrecollection; speculate; remember

Cách đọc

Âm On Katakana

オク

Chi tiết: オク(呉)、ヨク(漢)

Thống kê tần suất dùng:オク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おも(う)、おぼ(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

そう()えば、(いな)()(おとこ)だった(きおく)()るがどうしてるんだろな?

Now that you mention it, I remember he was a dashing man. I wonder how he's doing?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
からだには、(こころ)(おな)じくらいたくさんの(かこ)(きおく)(かんじょう)(ちくせき)されている。

Just as many memories of the past and feelings are stored up in the body as in the spirit.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính蓄積
Trợ từ
(とし)()って(かのじょ)(きおく)(りょく)(おとろ)えた。

Old age has undermined her memory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính衰える
Trợ từ
(かれ)(きおく)(そうしつ)(なや)んでいる。

He is suffering from loss of memory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính悩む
Trợ từ
(わか)(ころ)(しょうぼう)()(やきゅう)(せんしゅ)になりたかったことなどなかったと(きおく)している。

I don't recall ever wanting to be a fireman or a baseball player as a youth.

Độ khóTrên THPT
Từ chính記憶
Trợ từ
この(きょうくん)(きおく)()めておくべきだ。

This lesson should be kept in mind.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính留める
Trợ từ
(わたし)(たち)には、(じょうほう)(きおく)する(のうりょく)がある。

We have the ability to memorize information.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính記憶
Trợ từ
コンピューターにどんな(こうもく)(きおく)させるのですか。

What kinds of things do you have on the computer?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính記憶
Trợ từ
あなたは(わたし)(じょげん)(きおく)していなければならない。

You must bear my advice in mind.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính記憶
Trợ từ
そんなにたくさんの(もじ)(きおく)できません。

I can't memorize so many of these letters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính記憶
Trợ từ