N1THCS 3Tần suất: #1528
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 撤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+64A4
Unicode Decimal25764
Mã Braille (6 chấm)⠢⠟⠋
Mã Braille Kantenji⡷⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttriệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

triệt
Các ý nghĩa đầy đủremove; withdraw; disarm; dismantle; reject; exclude
Ý nghĩa chính thường dùngremove; withdraw

Cách đọc

Âm On Katakana

テツ

Chi tiết: テツ(漢)、テチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: す(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(じょせい)(さべつ)(てっぱい)(しゅちょう)した。

She advocated equal rights for women.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính主張
Trợ từ
(かれ)(じてんしゃ)(てっきょ)することを(ていあん)した。

He proposed that bicycles be taken away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính提案
Trợ từ
(かれ)(じてんしゃ)(てっきょ)することを(ていあん)した。

He proposed that bicycles be taken away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính撤去
Trợ từ
(ほどう)から(じてんしゃ)(てっきょ)してくれ。

Clear the sidewalk of the bicycles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính撤去
Trợ từ
(にほん)(ふこうへい)(かんぜい)(てっぱい)しなければ、(べいこく)(せいさい)(そち)をとるだろう。

Unless Japan eliminates its unfair tariffs, the U.S. will impose sanctions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính撤廃
Trợ từ
(にほん)がそれらの(ふとう)(かんぜい)(てっぱい)しなければ、アメリカは(せいさい)(そち)()るだろう。

Unless Japan eliminates those unfair tariffs, the U.S. will impose sanctions.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính撤廃
Trợ từ
(にほん)がそれらの(しょうへき)(てっぱい)しなければ(べいこく)(せいさい)(そち)()るだろう。

Unless Japan eliminates those barriers, the U.S. will take sanctions.

Độ khóTrên THPT
Từ chính撤廃
Trợ từ
(わたし)(しけい)(せいど)(てっぱい)するつもりです。

I will abolish capital punishment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính撤廃
Trợ từ
(れん)(ぐん)はアフガニスタンからの退(てったい)(かいし)した。

The Soviet troops started to withdraw from Afghanistan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính開始
Trợ từ