N1THCS 3Tần suất: #988
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ广
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 廃

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5EC3
Unicode Decimal24259
Mã Braille (6 chấm)⠲⠅⠹
Mã Braille Kantenji⡱⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphế

Phiên âm Hán Việt

phế
Các ý nghĩa đầy đủabolish; obsolete; cessation; discarding; abandon; waste
Ý nghĩa chính thường dùngabolish; waste

Cách đọc

Âm On Katakana

ハイ

Chi tiết: ハイ(漢)、ホ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハイ(100%)

Âm Kun Hiragana

すた(れる)、すた(る)

Chi tiết: すた(れる)、すた(る)、や(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にほん)(おお)くの(かせん)(こうじょう)(はいえき)(おせん)されている。

Many rivers in Japan are polluted by waste water from factories.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính汚染
Trợ từ
この(かわ)(こうじょう)(はいき)(ぶつ)(おせん)されている。

This river is polluted with factory waste.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚染
Trợ từ
その(くに)(せんそう)(こうはい)してしまった。

The country was wasted by war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒廃
Trợ từ
(だい)()(しゅうへん)(かんきょう)との(しんわ)(せい)であり、(さいしょう)(はいき)(ぶつ)(しぜん)エネルギーの(りよう)(とう)(しゅうへん)(せいたい)調(ちょうわ)した(じゅう)(くうかん)(けいせい)することである。

The second is the affinity with environment. By utilizing natural energy and reducing wastes, we have to make houses which harmonize with ecology.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調和
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(がっこう)(とうきょく)はその(こうそく)(はいし)することに(けってい)した。

Our school administration decided to do away with that school rule.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính決定
Trợ từ
(かれ)(はいおく)(かく)れた。

He hid in an abandoned building.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính隠れる
Trợ từ
(かのじょ)(じょせい)(さべつ)(てっぱい)(しゅちょう)した。

She advocated equal rights for women.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính主張
Trợ từ
(せいふ)はこれらの(ほうき)(はいき)すべきである。

The government should do away with these regulations.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính廃棄
Trợ từ
その(こうじょう)(ふる)(きかい)(るい)(はいき)することにした。

The factory decided to do away with the old machinery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính廃棄
Trợ từ
(しょう)エネのためにコンビニの24(じかん)(えいぎょう)(はいし)しろ!

Save energy by abolishing the convenience stores' 24-hour-a-day trading!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính廃止
Trợ từ
(あっとうてき)(たすう)がその(ざんこく)(けいばつ)(はいし)することに(ひょう)(とう)じた。

An overwhelming majority voted to abolish the brutal punishment.

Độ khóTrên THPT
Từ chính廃止
Trợ từ
その(むら)(がっこう)(きゅうしょく)(はいし)しようとした。

The village tried to do away with school meals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính廃止
Trợ từ
その(しゅう)(りっぽう)(しゃ)(じだいおく)れの(ほうりつ)(はいし)した。

The legislator of that state did away with outdated laws.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính廃止
Trợ từ
その()(しでん)(はいし)することを()めた。

The city has decided to do away with the streetcar.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính廃止
Trợ từ