N1THCS 1Tần suất: #1139
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 盤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76E4
Unicode Decimal30436
Mã Braille (6 chấm)⠸⠨⠑
Mã Braille Kantenji⡕⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bàn
Các ý nghĩa đầy đủtray; shallow bowl; platter; tub; board; phonograph record; disk
Ý nghĩa chính thường dùngtray; disk; board

Cách đọc

Âm On Katakana

バン

Chi tiết: バン(呉)、ハン(漢)

Thống kê tần suất dùng:バン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おおざら、めぐ(る)、ま(がる)、わだかま(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

チェスの(ばんめん)はこの()()ている。

The chessboard is the world.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính似る
Trợ từ
(ゆび)(けんばん)のあちらこちらに(うご)きました。

They moved up and down the keys.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(げんだい)(ぶんめい)(かがく)(きょういく)(きばん)(うえ)()()っている。

Modern civilization rests on a foundation of science and education.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成り立つ
Trợ từ
(まいしゅう)(かようび)には、(せんせい)のころころした(ちい)さな(ゆび)がピアノの(けんばん)をあちこちと(とり)のように()びはねていました。

Every Tuesday her fat little fingers flew like birds up and down the keys of song too.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(こんせん)(もよう)となったレースだが、(しのみや)(しゅうだん)をラップしたこともあり、(しゅうばん)(かくじつ)にタイミングよくポイントを(かさ)(ゆうしょう)した。

The race developed into a free-for-all but Shinomiya lapped the group and in the final stage steadily piled on points with good timing to achieve victory.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính重ねる
Trợ từ