N3THPTTần suất: #1390
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鍵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9375
Unicode Decimal37749
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢃⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkiện
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kiện
Các ý nghĩa đầy đủkey

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(漢)、ゴン(呉)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

かぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ゆび)(けんばん)のあちらこちらに(うご)きました。

They moved up and down the keys.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(かぎ)は、(かぎあな)()してある」(かれ)()()した。

The key, he added, is in the lock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính差す
Trợ từ
(まいしゅう)(かようび)には、(せんせい)のころころした(ちい)さな(ゆび)がピアノの(けんばん)をあちこちと(とり)のように()びはねていました。

Every Tuesday her fat little fingers flew like birds up and down the keys of song too.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(じたく)()()(かいちく)する(さい)、この(へや)にだけ(ぼうおん)(せつび)(うち)(かぎ)()けて(もら)った。

When my home had an extension built I only had this room fitted with soundproofing and an internal lock.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付ける
Trợ từ
ドアを()ける(さい)に、(わたし)(かぎ)(こわ)してしまった。

In opening the door, I broke the lock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính壊す
Trợ từ
(ものおき)(かぎ)をかけるのを(わす)れちゃった。

I forgot to lock the storeroom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(かなら)ずドアに(かぎ)()けるようにして(くだ)さい。

Please make sure that the door is locked.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính掛ける
Trợ từ
もし(かぎ)(ふんしつ)すれば、(わたし)(とじ)まりができない。

If I lost my key, I wouldn't be able to lock the door.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính紛失
Trợ từ
(じょうず)(べんごし)はひとつの(かぎ)となる(しょうこ)(まと)(しぼ)る。

A good lawyer will always zero in on a key piece of evidence.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính絞る
Trợ từ
(かれ)はその(なぞ)()(かぎ)(さが)()した。

He turned up a key to the solution of the mystery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính解く
Trợ từ
(かぎ)のいらない(あんしょう)タイプには、お()きな(ばんごう)(せってい)できるフリーダイヤル(しき)と、あらかじめ(ばんごう)(せってい)()みの(こてい)(しき)とがあります。

For code type locks that don't need a key there are 'free dial' systems where you can set any number you like and fixed types where the number is set in advance.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính設定
Trợ từ
ドアを()めてから、(かぎ)()いてきたことに()がついた。

After I shut the door, I remembered I had left my key behind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính閉める
Trợ từ
あなたが(さき)(かえ)ってくるといけないので、お(となり)(かぎ)(あず)けておきます。

I'll leave a key with my next-door neighbour in case you get here before I do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính預ける
Trợ từ