N1THCS 3Tần suất: #1987
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 褒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8912
Unicode Decimal35090
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠮
Mã Braille Kantenji⠥⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbao, bầu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bao, bầu
Các ý nghĩa đầy đủpraise; extol; commend
Ý nghĩa chính thường dùngpraise; commend

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホ(呉)、ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とも)だちとメールをしていて、(ぶんしょう)(たっしゃ)だと()められた。

I wrote an email to my friend and he praised me for my writing skills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính褒める
Trợ từ
(かれ)(せんせい)()められたのでますます(ねっしん)(べんきょう)した。

He studied the harder because he was praised by his teacher.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính褒める
Trợ từ
(ひと)()められて(わる)()はしない。

No one feels displeased when he is praised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính褒める
Trợ từ
(めん)()かってあなたを()めるような(ひと)(しんよう)してはいけない。

Do not trust such men as praise you to your face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính信用
Trợ từ
「お(みごと)、よくやった」と(おがわ)(せんしゅ)()(たた)える(ほうどう)(おお)かった。

There were many journalists who praised Ogawa with, "bravo, good show!"

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính褒める
Trợ từ
みんな(かれ)のことを()めたたえる。

Everyone speaks highly of him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính褒める
Trợ từ
(こくおう)はいつも(じぶん)()めるおべっか使(づか)いにうんざりしていたので(かれ)らを(とお)くへ()ばした。

The king was tired of his sycophants always praising him so he sent them away.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính褒める
Trợ từ
(めん)()かってあなたを()めるような(ひと)(しんよう)してはいけない。

Do not trust such men as praise you to your face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính褒める
Trợ từ
(かのじょ)は、その(ばん)とてもきれいに()えた(じぶん)(むすめ)()めた。

She admired her daughter, who looked lovely that evening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính褒める
Trợ từ