N2Tiểu học 6Tần suất: #1052
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 晩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6669
Unicode Decimal26217
Mã Braille (6 chấm)⠸⠨⠧
Mã Braille Kantenji⣳⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvãn

Phiên âm Hán Việt

vãn
Các ý nghĩa đầy đủnightfall; night; evening
Ý nghĩa chính thường dùngnightfall; evening

Cách đọc

Âm On Katakana

バン

Chi tiết: バン(漢)、モン(呉)

Thống kê tần suất dùng:バン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: く(れ)、おそ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こんばん)(たの)しい()(かい)のお(さそ)いをいただいたが、(あした)(かいぎ)はベストな(じょうたい)(のぞ)みたいので、()()(ことわ)った。

I got an invitation to a party tonight that I know would be a lot of fun but I have to be in my best form for tomorrow's meeting so I had to turn it down.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính臨む
Trợ từ
その(ばん)(つぎ)()とその(よなか)ずっと(ちかしつ)()ごしたのよ。

We spent all of that night, the next day, and the next night in the cellar.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(こんばん)はレストランで(しょくじ)しよう。

Let's dine at restaurant this evening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食事
Trợ từ
(さくばん)(かじ)(ほうか)(だんてい)された。

The fire that broke out last night was judged to be caused by arson.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính断定
Trợ từ
(わたし)たちは(こんばん)(しょくじ)()ばれました。

We have been invited to dinner this evening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(ふじさん)(のぼ)るのに(まる)(いち)(ばん)かかった。

It took all night to climb Mt Fuji.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登る
Trợ từ
(われわれ)(かれ)(ばんさん)(かい)(しょうかい)した。

We invited him to the dinner party.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính紹介
Trợ từ
(かれ)(ひるま)(しごと)のほかに、(まいばん)(ていじ)(せい)(こうこう)(かよ)っている。

He goes to a part-time high school every evening in addition to the work he does during the day.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通う
Trợ từ
パリなどでは、(なつ)になると、(さいくん)(こども)(ひしょ)()にやつて()いて、(おっと)は、(どようび)(ばん)から(にちよう)へかけてそこへ(でか)けて()(ふうしゅう)があります。

In Paris and elsewhere, in the summer, husbands send their wives and children somewhere to escape the heat and they customarily leave to visit them on Saturday evening until Sunday.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
パリなどでは、(なつ)になると、(さいくん)(こども)(ひしょ)()にやって()いて、(おっと)は、(どようび)(ばん)から(にちよう)へかけてそこへ(でか)けて()(ふうしゅう)があります。

In Paris and elsewhere, in the summer, husbands send their wives and children somewhere to escape the heat and they customarily leave to visit them on Saturday evening until Sunday.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(いち)(ばん)(わたし)たちを()めていただけませんか。

Will you put us up for one night?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính泊める
Trợ từ
(いち)(ばん)(かれ)()めることができる。

We can accommodate him for the night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính泊める
Trợ từ
(そうばん)(かのじょ)姿(すがた)(あらわ)すだろう。

Sooner or later, she will appear.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính現す
Trợ từ
メアリーは(まいばん)レースを()んでいる。

Mary crochets lace every night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính編む
Trợ từ
(かのじょ)は、その(ばん)とてもきれいに()えた(じぶん)(むすめ)()めた。

She admired her daughter, who looked lovely that evening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính褒める
Trợ từ