N1THCS 1Tần suất: #998
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 黙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9ED9
Unicode Decimal40665
Mã Braille (6 chấm)⠲⠾⠵
Mã Braille Kantenji⢧⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmặc

Phiên âm Hán Việt

mặc
Các ý nghĩa đầy đủsilence; become silent; stop speaking; leave as is; silent
Ý nghĩa chính thường dùngsilence; silent

Cách đọc

Âm On Katakana

モク

Chi tiết: モク(呉)、ボク(漢)

Thống kê tần suất dùng:モク(100%)

Âm Kun Hiragana

だま(る)

Chi tiết: だま(る)、もだ(す)、だんま(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

グループの(ひと)たち(ぜんいん)(ちんもく)しているときは、(だれ)かが(はなし)(くちび)()らねばならない。

When all the group members are silent, somebody must break the ice.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính沈黙
Trợ từ
(かのじょ)(はめつ)するのを(だま)って()ていられない。

I can't see her ruin her whole life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破滅
Trợ từ
(だま)っていて(こころ)(とお)った。

There was no need for verbal communication.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính通る
Trợ từ
(われわれ)(ひと)()えるのを(だま)って()ていられない。

We cannot stand quiet and watch people starve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(かれ)らが(だま)っているからといって(じゅうじゅん)だと(かいしゃく)してはいけない。

Don't interpret their silence as obedience.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(だま)っているのを(どうい)したものと(はんだん)した。

He interpreted my silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính黙る
Trợ từ
(かれ)(はな)すとみなが(だま)った。

He spoke, and all were silent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính黙る
Trợ từ
(かれ)(だま)っているのは(つみ)(おか)している(こと)(いみ)していると(おも)いますか。

Do you think his silence denotes guilt?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(かれ)(だま)っていたので、(かのじょ)(おこ)っているのだと(おも)った。

She inferred from his silence that he was angry.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính黙る
Trợ từ
(ぎろん)のため、(ははおや)(むすこ)(きんしん)(そうかん)(もくにん)されている(ぶぞく)(しゃかい)(かてい)してみよう。

Imagine, for the sake of argument, a tribal group in which mother-son incest was countenanced.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính黙認
Trợ từ
どうして(きみ)はそのような(おこな)いが(もくにん)できるのだろうか。

How can you tolerate such a deed?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính黙認
Trợ từ
(わたし)(えんぜつ)(れいたん)(ちんもく)(むか)えられた。

My speech was greeted with cold silence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính迎える
Trợ từ
(かれ)(わたし)(だま)っているのを(どうい)したものと(はんだん)した。

He interpreted my silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(かた)るべき(とき)(ちんもく)すべき(とき)とがある。

There is a time to speak and a time to be silent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沈黙
Trợ từ
(だま)っているのは(しょうだく)したものと(かいしゃく)します。

We interpret your silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ