N1THCS 1Tần suất: #1276
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 抵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62B5
Unicode Decimal25269
Mã Braille (6 chấm)⠠⠿⠋
Mã Braille Kantenji⡷⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchỉ, để
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chỉ, để
Các ý nghĩa đầy đủresist; reach; touch
Ý nghĩa chính thường dùngresist

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、タイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あ(たる)、ふ(れる)、さか(らう)、う(つ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きょう)のコンピュータには(たいてい)マルチコアプロセッサが(そうび)されている。

Most computers made today are equipped with multi-core processors.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính装備
Trợ từ
これらのストラテジーがエメット(りろん)(ていしょく)するかもしれないというのが、(かれ)らの(かせつ)である。

Their hypothesis is that these strategies may come into conflict with Emmet's theory.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抵触
Trợ từ
(たいてい)(がくげい)は、(さいしょ)(きそ)をしっかりやっておかないと、その(さき)スムーズに()()けることができません。

With most of the arts, if you don't get the basics down properly then it is difficult to acquire further skills.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付ける
Trợ từ
(こうこう)(じだい)について(もっと)(こうかい)することを(ひとびと)(たず)ねると(たいてい)(ひと)()まってこう()う。(じかん)(むだ)にしすぎていた、と。

When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính尋ねる
Trợ từ
(ひとびと)(つね)(せんせい)(せいじ)(ていこう)するものだ。

People will always resist tyranny.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(ゆうわく)(ていこう)することは(むずか)しい。

It's hard to resist temptation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(へいし)たちは(てき)(こうげき)(ていこう)した。

The soldiers resisted the enemy attack.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(かれ)らは(しんりゃく)(しゃ)(ていこう)した。

They resisted the invaders.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(わたし)(かれ)らが(わたし)()()けた(あつりょく)(ていこう)したかった。

I didn't resist the pressure they forced on me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính抵抗
Trợ từ
(われわれ)(おおが)かりな(たいしゅう)(ていこう)(ちょくめん)した。

We came up against massive popular resistance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính直面
Trợ từ
(わたし)はもっと(てき)(ていこう)があると()んでたんだけど、むしろ(ちゅうすう)(すす)むほど(てき)()ってきてる・・・。おかしいと(おも)わないかしら?

I had expected stronger resistance from the enemy but if anything there are less of them as we advance to the centre... Don't you think that's strange?

Độ khóTrên THPT
Từ chính進む
Trợ từ
(ちょうしょく)(たいてい)()(ごろ)()べます。

I usually eat breakfast around seven o'clock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính食べる
Trợ từ
(がいこく)()くと(われわれ)(たいてい)カルチャーショックを(たいけん)する。

In a foreign country most of us go through culture shock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính体験
Trợ từ