N4Tiểu học 2Tần suất: #626
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 弟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5F1F
Unicode Decimal24351
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠊
Mã Braille Kantenji⣑⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdì,tì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđễ, đệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đễ, đệ
Các ý nghĩa đầy đủyounger brother; faithful service to elders
Ý nghĩa chính thường dùngyounger brother

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ、ダイ、デ*

Chi tiết: テイ(漢)、ダイ(呉)、デ(慣)

Thống kê tần suất dùng:テイ(75%), ダイ(21.9%), デ(3.1%)

Âm Kun Hiragana

おとうと

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おとうと)(えが)きました。

My brother did.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
それで、ヨハネの(でし)(たち)が、あるユダヤ(じん)(きよ)めについて(ぎろん)した。

Then an argument developed between some of John's disciples and a certain Jew about purification.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính清める
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(ざいさん)は3(にん)(きょうだい)()(ぶんぱい)された。

The fortune was divided among the three brothers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分配
Trợ từ
ライト(きょうだい)はエンジンで(うご)(ひこうき)()ばすことに(せいこう)した。

The Wright brothers succeeded in flying an airplane driven by an engine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(おとうと)はこれまでテニスで()けたことがありません。

My brother has never been beaten at tennis.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
(わたし)(おとうと)(こうろん)するほど鹿(ばか)ではありませんよ。

I know better than to quarrel with my brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính口論
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
イエスも、また(でし)たちも、その(こんれい)(まね)かれた。

And Jesus and his disciples had also been invited to the wedding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính招く
Trợ từ
「わたしは(もり)(なか)(はい)って、(やま)()()がったことを(こうかい)していない。」と(おとうと)(こた)えた。

"I do not regret having gone into the forest and up the mountain," replied the younger brother.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính駆ける
Trợ từ
(うちでし)とは()(しんしょく)をともにし、あらゆる(ぶじゅつ)のノウハウと(ひでん)(つた)える(せいど)だ。

Apprenticeship is a system where you eat, sleep and live with your master and are taught various martial arts know-how and secrets.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính伝える
Trợ từ
(わたし)はやっと()(きょうだい)(せっとく)して(わたし)(あん)()()れさせた。

I managed to persuade my cousin into accepting my plan.

Độ khóTrên THPT
Từ chính受け入れる
Trợ từ
「わたしは(もり)(なか)(はい)って、(やま)()()がったことを(こうかい)していない。」と(おとうと)(こた)えた。

"I do not regret having gone into the forest and up the mountain," replied the younger brother.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính後悔
Trợ từ
その(きょうだい)はそれぞれ(しゃ)(しょゆう)している。

Each of the brothers has a car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính所有
Trợ từ
(わたし)(おとうと)にこの(へや)(せいり)させた。

I had my brother put this room in order.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính整理
Trợ từ