N2THCS 2Tần suất: #1514
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憎

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+618E
Unicode Decimal24974
Mã Braille (6 chấm)⠨⠴⠩
Mã Braille Kantenji⠳⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttăng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tăng
Các ý nghĩa đầy đủhate; detest
Ý nghĩa chính thường dùnghate

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾウ

Chi tiết: ゾウ(慣)、ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゾウ(100%)

Âm Kun Hiragana

にく(む)、にく(い)、にく(らしい)、にく(しみ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(きみ)(わたし)()っている(なか)(にく)たらしいほど(きち)()んだ(ひと)だよ。

You are the wickedest witty person I know.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính富む
Trợ từ
(じぶん)(にく)(もの)にも(しんせつ)にしなさい。

Do good to those who hate you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính憎む
Trợ từ
(わたし)(ぼうりょく)(にく)むことでは(じんご)()ちない。

I yield to no one in abhorrence of violence.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính憎む
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(にく)んではいない、いや(じっさい)(あい)している。

She doesn't hate him. In fact, she loves him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính憎む
Trợ từ
(かのじょ)はあなたを(にく)んでいる。

It seems she hates you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính憎む
Trợ từ
(かれ)(わたし)(にく)(りゆう)がわかりはじめた。

I began to understand the reason why he hated me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính憎む
Trợ từ
(かれ)(ちち)(ぞうお)している。

He has a hatred for his father.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憎悪
Trợ từ
その(とき)(いらい)(かれ)(じぶん)(ぎゃくたい)するものに(たい)して()きる(こと)のない(にく)しみを(かん)じるようになった。

From that moment on, he felt undying hatred for his oppressors.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính虐待
Trợ từ