N1THCS 2Tần suất: #1791
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 擁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+64C1
Unicode Decimal25793
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠋
Mã Braille Kantenji⡷⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyōng,(yǒng)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtung, ủng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ung, ủng
Các ý nghĩa đầy đủhug; embrace; possess; protect; lead; support
Ý nghĩa chính thường dùnghug; support; embrace

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(漢)、ユ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いだ(く)、だ(く)、まも(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けんこう)(ようご)(ろんしゃ)(しょくば)での(きつえん)(せいげん)する(ほうりつ)(つよ)(ようきゅう)してきた。

Health advocates have pushed for laws restricting work-place smoking.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính制限
Trợ từ
それは()(せん)(にん)(へいいん)(よう)する(だい)(ぶたい)なのです。

That is a large force with 5,000 soldiers.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擁する
Trợ từ
われわれはみずからの(けんり)(ようご)しなければならない。

We must stand up for our rights.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính擁護
Trợ từ
ロブソンの(ていあん)は、(たいぎめいぶん)があるからといってテロリストを(ようご)するようなものである。

Robson's proposal is tantamount to defending terrorists because they have a cause.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擁護
Trợ từ
(かれ)らは(じこく)(けんり)(ようご)した。

They stood up for the rights of their nation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擁護
Trợ từ
(かれ)(ひと)(じこ)(そんげん)のほうが(じゅうよう)だという(りゆう)で、(じさつ)(ようご)する。

He defends suicide on the grounds that one's self-dignity is more important.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擁護
Trợ từ
(かれ)(りょうしん)(べつ)にすると、(だれ)もその(ようぎしゃ)(ようご)しないだろう。

Apart from his parents, nobody would defend the suspect.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính擁護
Trợ từ