Ngoài bảngTần suất: #2153
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 癌

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+764C
Unicode Decimal30284
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungái
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngai, nham
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngai, nham
Các ý nghĩa đầy đủcancer; cancerous evil; (kokuji)

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ガン(漢)、ゲン(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ことし)(そふ)(まっきがん)()くしました。

My grandfather succumbed to a terminal cancer this year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính亡くす
Trợ từ
(がん)(かのじょ)()(いてん)している。

The cancer has spread to her stomach.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính移転
Trợ từ
(けんきゅうしゃ)(がん)(ちりょう)するための(ゆうぼう)(ほうこう)(せい)()(しめ)した。

The researcher suggested promising directions for treating the cancer.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治療
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(がん)(ちりょう)した。

The doctor cured him of his cancer.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính治療
Trợ từ
(だんせい)(かつれい)が、(せいき)ヘルペスや(がん)(げんいん)にもなるウイルス(かんせん)のリスクを(けいげん)します。

Male circumcision decreases the risk of viral infections that cause herpes and cancer.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính軽減
Trợ từ
(いし)(たち)(がん)との(たたか)いで(だい)(やくしん)()げた。

Doctors have made great strides in their fight against cancer.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遂げる
Trợ từ