N1THCS 2Tần suất: #1083
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 衝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+885D
Unicode Decimal34909
Mã Braille (6 chấm)⠨⠔⠎
Mã Braille Kantenji⣑⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōng,chòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xung
Các ý nghĩa đầy đủcollide; brunt; highway; opposition (astronomy); thrust; pierce; stab; prick
Ý nghĩa chính thường dùngcollide

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(しゃんはい)(ふた)つの(りょかく)(れっしゃ)(しょうとつ)した。

Two passenger trains crashed in Shanghai.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)(ちち)(いけん)(しょうとつ)した。

He disagreed with his father.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
()(だい)のトラックが(しょうとつ)した。

Two trucks bumped together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(くるま)(しょうとつ)したときシートベルトをしていたら、(かれ)(いま)でも()きているだろう。

He would still be alive if he had worn his seat belt during the car crash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(せいしゅん)()(わかもの)はしばしば(りょうしん)(しょうとつ)する。

Adolescents often quarrel with their parents.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(わたし)たちのバスがトラックと(しょうとつ)した。

Our bus collided with a truck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)はいつも(だれ)かと(しょうとつ)しているようだ。

He seems to be always in conflict with someone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(じょうきゃく)(きゃくしつ)(ねむ)っていたときに(ふね)(きょだい)(ひょうざん)(しょうとつ)した。

The passengers were asleep in their cabins when the ship hit a huge iceberg.

Độ khóTrên THPT
Từ chính衝突
Trợ từ
(わたし)(ぜったい)(かれ)(しょうとつ)したくありません。

I wouldn't ever want to cross him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính衝突
Trợ từ
(くるま)はガードレールに(しょうとつ)した。

The car ran into a guardrail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)()った(じどうしゃ)(でんしゃ)(しょうとつ)した。

His car collided with a train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)のバイクはガードレールに(しょうとつ)した。

His bike ran into a guard-rail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(くるま)はガードレールに(しょうとつ)して、(おか)(ころ)()ちて()った。

The car crashed into the guard-rail and rolled down the hill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(くるま)()(しょうとつ)した。

The car ran into a tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)(しょうどう)()られた。

He was borne away by an impulse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính駆る
Trợ từ