Ngoài bảngTần suất: #1216
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 叩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53E9
Unicode Decimal21481
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkòu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhấu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khấu
Các ý nghĩa đầy đủstrike; beat; hit; thrash; criticize

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: コウ(漢)、ク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たた(く)、はた(く)、すぎ、ひか(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しあい)(はじ)まれば、(かれ)(はじ)めからとばしていくだろうし、ルチアーノは(かんたん)(はた)きのめされてしまうだろう。

When the bell rings, he'll start strong and Luciano will lose quickly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
シンガポールでは(ざいにん)(せなか)(むち)()ったり、(つえ)(なんど)(たた)いたりする。

In Singapore, a way to punish criminals is to whip them, or hit them several strokes with a cane, on their backs.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
(ひと)つのミスで()らしと(まちが)えられて、(たた)かれてしまう。

Just one slip and you'll be mistaken for a troll and flamed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(かれ)(ひはん)()(れんちゅう)が、(かれ)(あやま)ちならなんでも(たた)こうと()()けていることを(しょうにん)していた。

He knows that his critics are waiting to pounce on any slip that he makes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待ち受ける
Trợ từ
(かれ)(いす)(はた)(こわ)して(たきぎ)にした。

He broke up the chair for firewood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叩く
Trợ từ
(いぬ)(たた)くなんて(かれ)(れいこく)だ。

It was cruel of him to beat his dog.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叩く
Trợ từ
(うなず)いたり、()(たた)いたり、ほほえんだり、また、(ばくしょう)したりして(しょうにん)(つた)える。

People communicate approval by nodding, by clapping their hands, by smiling or laughing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính叩く
Trợ từ
(かれ)(なんど)もドアを(たた)いたが(こた)えはなかった。

He knocked at the door again and again, but there was no answer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính叩く
Trợ từ
(かれ)(わたし)をだまそうとした(とき)(かれ)(たた)いてやりたい()がした。

I felt like hitting him when he tried to cheat me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính叩く
Trợ từ
(かれ)(ひはん)()(れんちゅう)が、(かれ)(あやま)ちならなんでも(たた)こうと()()けていることを(しょうにん)していた。

He knows that his critics are waiting to pounce on any slip that he makes.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính承認
Trợ từ