N2THCS 1Tần suất: #815
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 更

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66F4
Unicode Decimal26356
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠱
Mã Braille Kantenji⣳⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggēng,gèng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn갱,경
Phiên âm Hán Việtcanh, cánh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

canh, cánh
Các ý nghĩa đầy đủgrow late; night watch; sit up late; of course; renew; renovate; again; more and more; further
Ý nghĩa chính thường dùnggrow late; renew

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

さら、ふ(ける)、ふ(かす)

Chi tiết: さら、さら(に)、ふ(ける)、ふ(かす)、か(える)、あらた(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(よる)()(はじ)めた。

Day began to break.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính更ける
Trợ từ
(よる)()けるまで(かれ)らの(はなし)()きなかった。

They didn't run out of conversation until late at night.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
(よる)()けて(つか)れていたので(わたし)宿(やどや)()まった。

As it was late at night and I was very tired, I put up at an inn.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính更ける
Trợ từ
(ほうりつ)(へんこう)で、(でんし)(しょう)(とりひき)におけるオンライン(はんばい)(おびや)かされている。

Legal changes threaten online sales in digital commerce.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脅かす
Trợ từ
(よる)()かししたせいで(ねぼう)しちまったよ。

I overslept because I stayed up late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính寝坊
Trợ từ
コロンブスは(あたら)しい(たいりく)(さが)し、(さら)西(にし)へと(こうかい)した。

Columbus sailed farther west to look for a new continent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính航海
Trợ từ
(りよう)(じょうけん)(よこく)なしに(へんこう)することがあります。

Terms of use may be changed without notice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変更
Trợ từ
(しょうし)()(じんこう)(ろうれい)()(みこ)して(ぎょうむ)(ないよう)(おおはば)(へんこう)したあの(かいしゃ)(せんけん)(めい)があったわけだ。

It was very far-sighted for that company to change its policy to accommodate the decrease in numbers of children and the aging of society.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính変更
Trợ từ
(きしゃ)のデータベースにある(わたし)どもの(じゅうしょ)を、(かき)(しん)(じゅうしょ)(へんこう)してください。

Please change your database to reflect the new address as follows.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変更
Trợ từ
(よやく)を3(はく)から5(はく)(へんこう)したいのですが。

I'd like to change my reservation from three to five nights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính変更
Trợ từ
(よやく)を3(はく)から5(はく)(へんこう)したい。

I'd like to change my reservation for three to five nights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính変更
Trợ từ
あの(ふたり)(もと)(もど)すつもりなんて(さらさら)ないみたいだし・・・。

And it seems they don't have the slightest intent of coming back so ...

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính戻す
Trợ từ
(ふっかん)(せんじゅつ)(へんこう)(かれ)(ていあん)した。

The aide suggested a change in tactics to him.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính提案
Trợ từ
(かんご)(たずさ)わる(じょせい)を「(かんごふ)」、(だんせい)を「(かんご)()」と(くべつ)していた(こしょう)は、2002(ねん)に「(かんご)()」に(とういつ)して(へんこう)された。

The separate names used for female nurses "kangofu" and male nurses "kangoshi", were unified in 2002 into "kangoshi".

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính統一
Trợ từ
(たなか)(ぜん)(がいしょう)(こうてつ)(つづ)(せいじ)(こんらん)がその(しょうちょう)である。

The dismissal of foreign minister Tanaka is symbolic of the continuing political turmoil.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ