N1THCS 2Tần suất: #1027
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 崩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5D29
Unicode Decimal23849
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠩
Mã Braille Kantenji⡑⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbăng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

băng
Các ý nghĩa đầy đủcrumble; die; demolish; level
Ý nghĩa chính thường dùngcrumble

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

くず(れる)、くず(す)

Chi tiết: くず(れる)、くず(れ)、くず(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ぼうぎょ)(くず)れた。

Their defense came apart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(どうじ)(つうやく)によって(げんご)(しょうへき)(くず)れた。

Simultaneous translation broke linguistic walls.

Độ khóTrên THPT
Từ chính崩れる
Trợ từ
(こくみんとう)は、(かんけつ)()うと、(せいじ)(ほうかい)する(まえ)(せいふ)(りだつ)する(ひつよう)があった。

The People's party, to put it briefly, needed to leave the government before the government fell.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(きょうさん)(しゅぎ)(ほうかい)したことにより、(いま)(しほん)(しゅぎ)が「(せかい)(しはい)」しようとしているという(ひなん)()びている。

As communism has collapsed, capitalism is now accused of trying to "dominate the world."

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
ベルリンの(かべ)(ほうかい)したのは1989(ねん)のことだった。

It was in 1989 that the Berlin Wall was taken down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ゆか)(ほうかい)した。

The floor gave way.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(かべ)(じしん)(くず)れた。

The wall gave way in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(われわれ)(とお)()ぎた(きょうかい)は、その()(ふん)()(おおじしん)(ほうかい)して、100(にん)(いじょう)()()めとなった。

The church we went past crumbled five minutes afterwards due to a huge earthquake and more than a 100 churchgoers were buried alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(かのじょ)(ゆか)(くず)れるようにして(たお)れた。

She fell in a heap to the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(あしもと)(くず)れるように(たお)れた。

He collapsed at her feet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(かれ)(かん)ぺきに(ちつじょ)(ただ)しい(じんせい)(まやく)(ちゅうどく)(きょうだい)(あらわ)れた(とき)(ほうかい)した。

His flawlessly ordered life collapsed when his drug-addict brothers appeared.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(きょうさん)(しゅぎ)はソビエト(しゃかい)(しゅぎ)(きょうわこく)(せいじ)(たいせい)だったが、1993(ねん)(ほうかい)した。

Communism was the political system in the Union of Soviet Socialist Republics, but that stopped in 1993.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
チューダー(あさ)は1603(ねん)(ほうかい)した。

The Tudor Dynasty fell in the year 1603.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ