N1THCS 3Tần suất: #1679
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 偏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+504F
Unicode Decimal20559
Mã Braille (6 chấm)⠸⠯⠇
Mã Braille Kantenji⢑⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthiên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thiên
Các ý nghĩa đầy đủpartial; side; left-side radical; inclining; biased; one-sided
Ý nghĩa chính thường dùngpartial; one-sided

Cách đọc

Âm On Katakana

ヘン

Chi tiết: ヘン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヘン(100%)

Âm Kun Hiragana

かたよ(る)

Chi tiết: かたよ(る)、ひとえ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ハンバーガーばかり()べていると、(えいよう)(かたよ)るよ。

Your diet is going to be really unbalanced if all you eat is hamburgers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính偏る
Trợ từ
(けた)のIQがある(にんげん)なら(だれ)でも、この(せんたく)(せいじてき)(かたよ)ったものだって()かってるよ。

Anybody with at least a two-digit IQ knows this was a politically biased choice.

Độ khóTrên THPT
Từ chính偏る
Trợ từ
(へんずつう)がおこったときに(たいしょ)するだけではなく、(ふだん)(せいかつ)のなかで、(へんずつう)をなるべく(ふせ)いでいくのも(だいじ)なことです。

It's the prevention of migraines during daily life that's important, not dealing with migraines when they occur.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính対処
Trợ từ
(へんくつ)(やつ)とまともに(はな)()っても(むだ)だ。

It is useless to reason with a bigot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính話し合う
Trợ từ
インフレを(よくせい)しようとして(きんゆう)(せいさく)(へんちょう)すると、(きんゆう)、したがって(けいき)(ひつよう)(いじょう)()()けることになりかねない。

Excessive reliance on monetary policy an attempt to curb inflation could unnecessarily constrain credit and hence business.

Độ khóTrên THPT
Từ chính抑制
Trợ từ