N1THCS 2Tần suất: #1614
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 犠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+72A0
Unicode Decimal29344
Mã Braille (6 chấm)⠲⠆⠁
Mã Braille Kantenji⢵⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthy

Phiên âm Hán Việt

hy
Các ý nghĩa đầy đủsacrifice

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ギ(慣)、キ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いけにえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふくし)(よさん)(ぎせい)にして()()げられた(じんこうえいせい)は、(せいじょう)(どうさ)しなかった。

The artificial satellite launched at the cost of the welfare budget did not work properly.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính動作
Trợ từ
(かのじょ)(ともだち)()()いを(ぎせい)にしてそのテストに(ごうかく)した。

She passed the test at the expense of her social life.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合格
Trợ từ
(のうぎょう)(かがく)(はったつ)のおかげで、(せかい)(しょくりょう)(せいさん)はなんとか(じんこう)(ぞうか)(おく)れずに()んだ。ただし(みらい)(ぎせい)にしてである。

Thanks to the development of agricultural science, world food production has managed to keep up with population growth - but only at the expense of the future.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính済む
Trợ từ
(かれ)(われわれ)のほとんどが(そうぞう)()かないほどのアメリカのための(ぎせい)()えてきた。

He has endured sacrifices for America that most of us cannot begin to imagine.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ
(かれ)(けんこう)(ぎせい)にして、その(しごと)(せいこう)させた。

He finished the job at the expense of his health.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(かれ)(いのち)(ぎせい)にしてその(しょうじょ)(きゅうじょ)した。

He rescued the little girl at the cost of his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính救助
Trợ từ
ロシア:(ひとじち)(じけん)(ぎせい)となった(かたがた)(あいとう)()(あらわ)す。

Russia expresses regret for those lost in the hostage incident.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính表す
Trợ từ