N5Tiểu học 2Tần suất: #941
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 魚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9B5A
Unicode Decimal39770
Mã Braille (6 chấm)⠠⠔⠱
Mã Braille Kantenji⢷⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngư
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngư
Các ý nghĩa đầy đủfish

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョ

Chi tiết: ギョ(漢)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ギョ(100%)

Âm Kun Hiragana

うお、さかな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(すいちゅう)(さかな)(およ)いでいるのが()えますか。

Can you see fish swimming in the water?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(みず)(なか)(ちい)さな(さかな)(およ)(まわ)っているのが()えます。

I can see some small fish swimming about in the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(しお)(さかな)(くさ)るのを(ふせ)ぐ。

Salt preserves fish from decay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính腐る
Trợ từ
(さかな)(ほね)がつかえて(いき)()まりそうだった。

I nearly choked on a fishbone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính詰まる
Trợ từ
(まえ)()った(さかな)(しゃしん)()た。

I saw the picture you took of that fish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính釣る
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(かのじょ)(さかな)をサラダ()()げた。

She fried fish in salad oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính揚げる
Trợ từ
まず、(さかな)をパン()(うえ)(ころ)がします。

First, roll the fish in bread crumbs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính転がす
Trợ từ
(つま)(さかな)のオードブルが()きだからね、()りに(でか)けるときはお(ゆる)しが()やすいんだよね。

My wife loves fish hors d'oeuvre, so it's easier for me to get a kitchen pass for my fishing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(さかな)()(くろ)()げた。

The fish is burnt black.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
その(さかな)(にく)(れいとう)してください。

Please freeze the fish and meat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷凍
Trợ từ
(せんかん)ビスマルク(ごう)(うみ)のもくずとするには、(なん)(はつ)もの(ぎょらい)(めいちゅう)させなければならなかった。

It took many torpedo hits to send the battleship Bismarck to Davy Jones's locker.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính命中
Trợ từ
(ねこ)(だいどころ)から(さかな)()()した。

The cat made off with a piece of fish from the kitchen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
こうして(わたし)はいつも(さかな)(りょうり)する。

This is how I usually cook fish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính料理
Trợ từ
(さかな)(すいちゅう)(みず)()()げているのが()えた。

We saw a fish splashing in the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính跳ねる
Trợ từ