N1THCS 1Tần suất: #1045
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 仰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EF0
Unicode Decimal20208
Mã Braille (6 chấm)⠨⠆⠊
Mã Braille Kantenji⡃⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngang, ngưỡng, nhạng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngang, ngưỡng, nhạng
Các ý nghĩa đầy đủface-up; look up; depend; seek; respect; rever; drink; take
Ý nghĩa chính thường dùngface-up; look up

Cách đọc

Âm On Katakana

ギョウ、コウ*

Chi tiết: ギョウ(漢)、コウ(慣)、ゴウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(91.8%), ギョウ(8.2%)

Âm Kun Hiragana

あお(ぐ)、おお(せ)

Chi tiết: あお(ぐ)、おお(せ)、お(っしゃる)、おっしゃ(る)、の(く)、あおの(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(かれ)らの()(あお)がれた。

He was respected as their teacher.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(わたし)(かれ)()(あお)いでいる。

I look up to him as my teacher.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)()(あお)いでいる。

She looks on him as her master.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
これについては「まことに(おっしゃ)(とお)りでございます」と(こた)えるしかないのです。

In connection with this I can only reply, it is just as you say.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
これについては「まことに(おっしゃ)(とお)りでございます」と(こた)えるしかないのです。

In connection with this I can only reply, "it is just as you say."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính答える
Trợ từ
(にほん)綿(げんめん)(きょうきゅう)(かいがい)(あお)ぐ。

Japan depends on overseas countries for the supply of raw cotton.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(かれ)はその()らせに(ぎょうてん)した。

He was amazed at the news.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰天
Trợ từ
(わたし)はその(けっか)(ぎょうてん)した。

I was amazed at the results.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰天
Trợ từ
(かれ)らは(じぶん)たちの(しんこう)(ねっきょう)している。

They are fanatical in their beliefs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính熱狂
Trợ từ
(かれ)(てん)(あお)いだ。

He looked up at the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(わたし)(なにごと)にも(かれ)(しどう)(あお)ぐ。

I look to him for direction in everything.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(そら)(あお)()る。

Look up to the skies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(わたし)はその(もんだい)について(かれ)(じょげん)(あお)いだ。

I consulted him relative to the subject.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(きしゃ)との()(ざいせい)(じょう)(もんだい)(かいけつ)するために(きしゃ)のご(じょりょく)(あお)ぎたく、お(ねが)いをする(しだい)です。

We would like to ask your help in clearing up our financial problems with your company.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính仰ぐ
Trợ từ
(あたた)かい()には(てあし)()ばしたり、(あおむ)けになって(あし)(ちゅう)()げたまま()ることもある。

On warm days, bears stretch out or lie on their backs with their feet in the air.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伸ばす
Trợ từ