N3Tiểu học 5Tần suất: #1642
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CAF
Unicode Decimal36015
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠛
Mã Braille Kantenji⡡⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhù,(zhǔ)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trữ
Các ý nghĩa đầy đủsavings; store; lay in; keep; wear mustache; lay up
Ý nghĩa chính thường dùngsavings; lay up

Cách đọc

Âm On Katakana

チョ

Chi tiết: チョ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: た(める)、たくわ(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(たか)(ちょちく)(りつ)(にほん)(たか)(けいざい)(せいちょう)(ひと)つの(よういん)にあげられる。それが(ほうふ)(とうし)(しきん)(そんざい)することを(いみ)するからだ。

A high savings rate is cited as one factor for Japan's strong economic growth because it means the availability of abundant investment capital.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存在
Trợ từ
(かのじょ)(ひじょう)(ばあい)(そな)えていくらか(ちょきん)した。

She put by some money for a rainy day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(かれ)(ろうご)(そな)えて(ちょきん)した。

He saved money for his old age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(しょう)じた(りそく)(ちょきん)(こうざ)(にゅうきん)されます。

Accrued interest will be paid into your account.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入金
Trợ từ
(ちょきん)(つうちょう)(のこ)っていた(きん)(りし)がついた。

Interest accrued from the money left in my savings account.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính残る
Trợ từ
(いしゃ)(ひよう)(ほんとう)(ちょきん)()()む。

Doctors' bills really cut into our savings.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính食い込む
Trợ từ
その(まち)(やま)(ちょすいち)から(みず)(きょうきゅう)されている。

The town is supplied with water from a reservoir in the hills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính供給
Trợ từ
(ろうご)(あんしん)して()らしたかったら(いま)から(ちょちく)(はじ)めなさい。

If you want security in your old age, begin saving now.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
もうすぐ、トムの(ちょきん)(そこ)()く。

Tom's savings will soon run out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính突く
Trợ từ