N1THPTTần suất: #1940
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 蔑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8511
Unicode Decimal34065
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢳⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmiệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miệt
Các ý nghĩa đầy đủignore; despise; neglect; ridicule; revile
Ý nghĩa chính thường dùngrevile

Cách đọc

Âm On Katakana

ベツ

Chi tiết: ベツ(漢)、メチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ベツ(100%)

Âm Kun Hiragana

さげす(む)

Chi tiết: ないがしろ、なみ(する)、くらい、さげす(む)、ないがし(ろ)、ちい(さい)、くら(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(かお)つきや(たいど)には(けいべつ)(きも)ちが(あらわ)れていた。

His face and attitude showed the scorn he felt.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính表れる
Trợ từ
(かのじょ)はそれまでいっしょに(しごと)してきた(おんな)(じむ)(いん)たちを(けいべつ)した。

She looked down on the office girls she had worked with.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính仕事
Trợ từ
その(じぶんがって)(おとこ)は、(いっしょ)(こうどう)している(ひとたち)(けいべつ)された。

The selfish man was despised by his companions.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行動
Trợ từ
(にほん)(ちゅうりゅう)していた(べい)(ぐんじん)(にほんじん)(じょせい)()()まれた(こども)のことを、(ぶべつ)(いと)()めて、「あいのこ」と()んでいました。

The children of American soldiers staying in Japan and Japanese women were disparagingly called half-breeds.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính駐留
Trợ từ
(かれ)(ぞうしゅうわい)(けいべつ)した。

He disdained bribery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính軽蔑
Trợ từ
(かれ)(うわやく)(きょうりょう)さを(けいべつ)している。

He is contemptuous of his boss's narrow mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính軽蔑
Trợ từ
(かれ)使(めしつか)いでさえも(かれ)(けいべつ)した。

His very servants despised him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính軽蔑
Trợ từ
(かれ)には(かこがわ)(ひと)(けいべつ)しているふしがある。

He seems to hold people from Kakogawa in contempt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính軽蔑
Trợ từ
(わたし)はうそつきやペテン()(けいべつ)する。

I look down on liars and cheats.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính軽蔑
Trợ từ
(いえ)では(あか)()がかった(かみ)とそばかすのせいで、(はは)(ぶべつ)()めて()にんじん」と(なづ)け、(みな)にもそう()ばせています。

At home, because of his reddish hair and freckles, his mother scornfully named him "carrot" and had everybody else call him that.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính込める
Trợ từ