N1THCS 1Tần suất: #1034
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 輝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8F1D
Unicode Decimal36637
Mã Braille (6 chấm)⠲⠣⠡
Mã Braille Kantenji⣁⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuy
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huy
Các ý nghĩa đầy đủradiance; shine; sparkle; gleam; twinkle; shine brilliantly
Ý nghĩa chính thường dùngradiance; shine brilliantly

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

かがや(く)、かがや(かしい)

Chi tiết: かがや(く)、かがや(かしい)、て(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(わたし)たちを(まね)くようにネオンサインが(かがや)いていた。

The neon sign shone as if to invite us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(そら)には(たいよう)(かがや)いています。

The sun is shining in the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(ゆう)べは(つき)(かがや)いて(あか)るかった。

The moon was bright last night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(よる)(たいよう)(かがや)かない。

The sun doesn't shine at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
ケイトはミュージカルのステージの(うえ)()んだ(こえ)(うた)いながら、ものすごく(かがや)きました。

With her pure voice, Kate shined outstandingly on the stage of a musical.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính澄む
Trợ từ
(はは)(おこ)っていないのを()って(かのじょ)()(よろこ)びで(かがや)いた。

Her eyes shone with joy when she saw that her mother was not mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(しあわ)せで(かがや)いていた。

Her face was radiant with happiness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)(よろこ)びで(かがや)いていた。

Her face beamed with joy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かお)はうれしさで(かがや)いていた。

She was beaming with delight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(ねこ)()はなぜ(くらやみ)(かがや)くのですか。

Why do cats' eyes shine in the dark?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính輝く
Trợ từ
その(ぐんだん)(せんとう)(ちゅう)(おお)くの(かがや)かしい(さくせん)(じゅうじ)した。

The army was involved in a number of brilliant actions during the battle.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính従事
Trợ từ
ひとつのヒントに()(かがや)かせた(おんな)()は、(かわい)らしい(ねこ)(がた)のシャープペンシルをノートに(はし)らせていく。

The girl, her eyes shining brightly from that single hint, makes her cute cat-motif automatic pencil run across her notebook.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
(つき)(あざ)やかに(かがや)いていた。

The moon was shining brightly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ