N1THCS 2Tần suất: #1611
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 縛

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7E1B
Unicode Decimal32283
Mã Braille (6 chấm)⠲⠨⠳
Mã Braille Kantenji⠇⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfù,(fú)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphược, phọc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phược, phọc
Các ý nghĩa đầy đủtruss; arrest; bind; tie; restrain
Ý nghĩa chính thường dùngtruss; bind

Cách đọc

Âm On Katakana

バク

Chi tiết: バク(呉)、ハク(漢)

Thống kê tần suất dùng:バク(100%)

Âm Kun Hiragana

しば(る)

Chi tiết: しば(る)、いまし(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かみ)をリボンで(しば)ってポニーテールにした。

I used a ribbon to tie my hair into a ponytail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính縛る
Trợ từ
(ごうとう)(わたし)(うし)()(なわ)(しば)った。

The burglar tied my hands behind my back with a rope.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
トムの(りょうて)(うし)ろで(しば)られた。

Tom's hands were tied behind his back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ
(しょうじょ)たちは(しば)()げられて(ちかしつ)(ほうち)された。

The girls were trussed up and left in a cellar.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính放置
Trợ từ
(わたし)(ひと)つの(かいしゃ)(そくばく)されたくない。

I don't want to be tied to one company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính束縛
Trợ từ
(かれ)(やくそく)(しば)られている。

He is bound by his promise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ
(かれ)(きそく)(しば)られて(うご)きがとれない(かん)じがした。

He felt hedged in with rules.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
(じかん)(しば)られた(しゃかい)では、(とき)(せん)のように、つまり(かこ)から(げんざい)(とお)って(みらい)()かって()びる1(ぽん)(ちょくせん)()られている。

In a time-bound society time is seen as linear- in other words as a straight line extending from the past, through the present, to the future.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ
のんびりとした(せいかつ)で、(じかん)(しば)られない()(かた)ができればな。

I wish I could live at a more relaxed pace, instead of having to watch the clock all the time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
()()(しば)る、(のどもと)までせりあがった(かんじょう)(ごういん)()()む。

He grits his teeth and forces back his growing fear.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính飲み込む
Trợ từ
どろぼうは(てあし)(しば)られた。

The thief was bound hand and foot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính縛る
Trợ từ
かれらは(かれ)(りょうそく)(しば)りあわせた。

They bound his legs together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ
(かれ)らは(しゅうじん)(てあし)(しば)った。

They bound the prisoner's arms and legs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縛る
Trợ từ
(かれ)(りょうそく)(しば)られてそこに(よこ)たわっていた。

He was lying there with his legs bound together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ
(かれ)はその(こづつみ)(しば)った。

He tied the parcel up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính縛る
Trợ từ