N2Tiểu học 6Tần suất: #931
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 否

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5426
Unicode Decimal21542
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠃
Mã Braille Kantenji⣓⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfǒu,pǐ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbĩ, bỉ, phầu, phủ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bĩ, bỉ, phầu, phủ
Các ý nghĩa đầy đủnegate; no; noes; refuse; decline; deny; say no; or not
Ý nghĩa chính thường dùngnegate; say no; or not

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)、フ(呉)、フウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

いな

Chi tiết: いな、いや、わる(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せんせい)たちはその(もんだい)をめぐって(さんぴ)()かれた。

The teachers were divided on the issue.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分かれる
Trợ từ
(かれ)がそれをするか(いな)かは(まった)(かれ)()めることだ。

It is entirely up to him whether he does it or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính決める
Trợ từ
ここでの(わたし)(かんしん)は、ウーマン・リブ(うんどう)()えつつあるのか(いな)かということである。

My concern here is whether the women's movement is fading or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消える
Trợ từ
(かのじょ)はそのたくらみに(くわ)わったことを(ひてい)した。

She denied having taken part in the scheme.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính加わる
Trợ từ
(でんわ)(げんだい)()かせないものである(こと)はほぼ(ひてい)できません。

It cannot be denied that we cannot do without the telephone in our modern life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính欠く
Trợ từ
(だいとうりょう)はそのデリケートな(しつもん)(こた)える(こと)をやんわりと(きょひ)した。

The president declined to answer the delicate question.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính答える
Trợ từ
ブラックリストに()っていれば(へんしゅう)(きょひ)するてなこと(かんが)えてました。

I considered doing something like blocking edits based on a blacklist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính載る
Trợ từ
(せいひ)(かか)わらず、(わたし)はできるだけのことをやってみます。

I will try my best, whether I shall be successful or not.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính関わる
Trợ từ
むやみに(じさつ)(ひてい)しようとは(おも)いませんが、(おや)()どもを(みちづ)れにするのはぜったいにやめてほしい、と(おも)います。

I don't intend to flatly reject suicide, but I really wish parents would not make their children join in with them.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính否定
Trợ từ
(かのじょ)はそのたくらみに(くわ)わったことを(ひてい)した。

She denied having taken part in the scheme.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính否定
Trợ từ
(かれ)はその()いがかりを(ひてい)した。

He denied the accusation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính否定
Trợ từ
デネットの(ちょさく)(ちゅうしんてき)(しゅちょう)は、(たんてき)()えば、(ないてき)(せいしん)(じょうたい)(そんざい)(ひてい)するということである。

The main point of Dennett's book, in short, is to deny the existence of inner mental states.

Độ khóTrên THPT
Từ chính否定
Trợ từ
その(せいふ)(こうかん)(そうせんきょ)(かのうせい)(ひてい)した。

The high-ranking government official ruled out the possibility of a general election.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính否定
Trợ từ
(かれ)はその(じこ)(かんけい)していたことを(ひにん)した。

He denied having been involved in the affair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính否認
Trợ từ
カーチャは()(せいふ)(しゅぎしゃ)であったことを(ひにん)し、(せいじ)(たいせい)(へんかく)をもたらすことを(のぞ)んだだけで、(はかい)しようとしたわけではない、と(しゅちょう)(つづ)けた。

Denying she was an anarchist, Katja maintained she wished only to make changes in our government, not to destroy it.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính否認
Trợ từ