N2THCS 1Tần suất: #939
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 腰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8170
Unicode Decimal33136
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠪
Mã Braille Kantenji⢅⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtyêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

yêu
Các ý nghĩa đầy đủloins; hips; waist; low wainscoting
Ý nghĩa chính thường dùngloins; waist

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(きみ)(すわ)っている(こしか)けのペンキはまだ()()てだよ。

The paint on the seat on which you are sitting is still wet.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(かのじょ)(ながねん)(ようつう)(こま)っている。

She's been having trouble with back pain for years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(ながねん)(ようつう)(こま)っている。

He's been having trouble with back pain for years.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ
(かれ)(こし)()えて(しごと)()()かった。

He settled down to his work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り掛かる
Trợ từ
(こし)(いた)みから(あし)(なまり)のように(おも)()きずるように(ある)いていました。

His backache left him lurching along with leaden legs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歩く
Trợ từ
(かのじょ)のからだは、もう(こし)から(した)(みず)()かつてゐました。

Her body was already in the water from the waist down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính漬かる
Trợ từ
(かのじょ)のからだは、もう(こし)から(した)(みず)()かっていました。

Her body was already in the water from the waist down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính漬かる
Trợ từ
(かる)くひと(およ)ぎした(ぼく)は、(みず)から()がってプールサイドに(こし)()ろす。

After a light swim, I came up from the water and sat down on the poolside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính下ろす
Trợ từ
(こし)()ろし、(てちょう)(ひら)きました。

I sat down and opened my notebook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下ろす
Trợ từ
(かのじょ)(あんらく)いすに(こし)()ろした。

She installed herself in an easy chair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính下ろす
Trợ từ
(かれ)(こし)()えて(しごと)()()かった。

He settled down to his work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
(すこ)しは(こし)()えてやれ。

Settle down for a while and concentrate.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính据える
Trợ từ
(かのじょ)(こしか)けて(あし)()んだ。

She sat down and crossed her legs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính組む
Trợ từ
(せいだい)(ためいき)をつきながら、テーブルの(うえ)にどさどさとパンを()き、(いす)にどっかりと(こしか)ける。

Heaving a great sigh I plunk my bread on the table and flump onto the chair.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính置く
Trợ từ
(せいふ)(およ)(ごし)()われないようなしっかりとした(たいおう)()せてほしい。

I'd like the government to respond resolutely so as to not end up looking timid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ