N1Tiểu học 4Tần suất: #1229
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 唱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5531
Unicode Decimal21809
Mã Braille (6 chấm)⠨⠳⠎
Mã Braille Kantenji⠷⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxướng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xướng
Các ý nghĩa đầy đủchant; recite; call upon; yell; sing
Ý nghĩa chính thường dùngchant; sing

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

とな(える)

Chi tiết: とな(える)、うた、うた(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

カミナリが(ひか)ったその()【くわばらくわばら】と(とな)えたもしくは、(とな)える(ひと)()たことがあるだろう。

I expect you've chanted "kuwabara kuwabara" after a lightning flash, or have seen somebody do so.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
かえるが(がっしょう)している。

The frogs are croaking in chorus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính合唱
Trợ từ
(かのじょ)(かいがい)(がっしょうだん)(うた)わないかと(さそ)われています。

She has been invited to sing in a choir in a foreign country.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính歌う
Trợ từ
(ぎちょう)(わたし)たちがその(もんだい)について(とうぎ)するべきだと(ていしょう)した。

The chairman suggested that we should discuss the problem.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính提唱
Trợ từ
(かれ)(ぎちょう)()えることに(だれ)(いぎ)(とな)えなかった。

Nobody argued against choosing him as chairman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính据える
Trợ từ
トムは(べつ)(あん)(いいんかい)(ていしょう)した。

Tom suggested another plan to the committee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính提唱
Trợ từ
(ぜんいん)(うた)(がっしょう)した。

They all sang in chorus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính合唱
Trợ từ
(かれ)(げんぜい)(とな)えた。

He advocated reduction of taxes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
(じゅうぎょういん)たちは(ちょうか)(きんむ)をするのに(いぎ)(とな)えた。

The employees demurred at working overtime.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
(かのじょ)(ていあん)(いぎ)(とな)えるとは(きみ)(だいたん)だ。

It is bold of you to dispute to her proposal.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
(かれ)(だいたすう)(いけん)(いぎ)(とな)えた。

He dissented from the opinion of the majority.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
(かれ)(きそく)(かいせい)(とな)えている。

He advocates a revision of the rules.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính唱える
Trợ từ
フランスのクシュネル(がいむ)(だいじん)G1(じーわん)(たいせい)(ていしょう)した。

Kouchner, the French Minister for Foreign Affairs, advocated the G14 group.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính提唱
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(たち)(かしょう)(ほう)(きょうじゅ)してくれた。

She taught us singing.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính教授
Trợ từ
グリーン(ふじん)は、(わたし)(こども)たちが(うた)(なら)っている(ほう)ですが、(こんど)(にちよう)(どくしょう)(かい)(ひら)(よてい)です。

Mrs. Green, from whom my children have lessons in singing, is to have a recital next Sunday.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính習う
Trợ từ