N1THCS 2Tần suất: #1329
Số nét20 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 譲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8B72
Unicode Decimal35698
Mã Braille (6 chấm)⠨⠦⠬
Mã Braille Kantenji⡥⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhượng

Phiên âm Hán Việt

nhượng
Các ý nghĩa đầy đủdefer; turnover; transfer; convey; cede
Ý nghĩa chính thường dùngdefer; cede

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(漢)、ニョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ゆず(る)

Chi tiết: ゆず(る)、せ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
譲る
ずる
[godan verb, transitive]:
{1} to turn over; to assign; to hand over; to transmit; to convey; to sell; to dispose of
{2} to yield; to surrender; to concede
Từ ghép Kanji
割譲
つじょう
[noun, する verb]:
cession (of territory)
譲渡
じょうと
[noun, する verb]:
transfer; assignment; conveyance
譲歩
じょうほ
[noun, する verb, の adjective]:
concession; conciliation; compromise
分譲
んじょう
[noun, する verb]:
selling (real-estate) lots
移譲
じょう
[noun, する verb]:
transfer; assignment
謙譲語
んじょうご
[noun]:
(linguistics) humble language (e.g. itadaku)
Động từ ghép
譲り渡す
ずりわた
to hand over; to turn over; to cede

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)(たしょう)(じょうほ)した(のち)で、(かのじょ)(けいかく)(ごうい)してくれた。

She agreed to my plan after I had given a little.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合意
Trợ từ
ジョーンズ()(とし)をとったら(じぎょう)(むすこ)(ゆず)(わた)すつもりだ。

When Mr Jones gets old, he will hand over his business to his son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính譲り渡す
Trợ từ
(かれ)(ぜん)(ざいさん)(むすこ)(ゆず)(わた)した。

He handed over all his property to his son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính譲り渡す
Trợ từ
(かれ)(なに)(みかえ)りも(もと)めないで、(むかし)(ゆうじん)(むすめ)さんに(ぜん)(ざいさん)(ゆず)った。

He gave away his entire fortune to an old friend's daughter, and expected nothing in return.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính譲る
Trợ từ
(おじ)(わたし)(くるま)(ゆず)ってくれた。

My uncle yielded his car to me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính譲る
Trợ từ
()()ったバスの(なか)では(わか)(ひとびと)(ろうじん)(たち)(せき)(ゆず)るべきだ。

In a crowded bus the young should offer their seats to the old.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính譲る
Trợ từ
(みぎ)から(しんにゅう)して()(くるま)にはいつも(みち)(ゆず)りなさい。

Always give way to traffic coming from the right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính譲る
Trợ từ
あのお(とし)()した(ひと)(せき)(ゆず)ってあげてはどうですか。

Why don't you give your seat to that old gentleman?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính譲る
Trợ từ