N1THCS 1Tần suất: #802
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鮮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9BAE
Unicode Decimal39854
Mã Braille (6 chấm)⠸⠝⠁
Mã Braille Kantenji⢷⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiǎn,xiān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiên, tiển
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiên, tiển
Các ý nghĩa đầy đủfresh; vivid; clear; brilliant; Korea
Ý nghĩa chính thường dùngfresh; vivid

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

あざ(やか)

Chi tiết: あざ(やか)、あたら(しい)、すく(ない)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しんせん)(くうき)()()んでくる。

Fresh air is blowing in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹き込む
Trợ từ
タバコで(けむ)った(くうき)(へや)から()して、(しんせん)(くうき)()れてちょうだい。

Let this smoky air out of the room and let some fresh air in.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính煙る
Trợ từ
(ぬの)(あざ)やかな(せきしょく)()められた。

The cloth was dyed bright red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính染める
Trợ từ
(つき)(あざ)やかに(かがや)いていた。

The moon was shining brightly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(ちょうせん)(こくさい)(げんしりょく)(いいんかい)(ささつ)()()れた。

Korea allowed an inspection by the IAEA.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け入れる
Trợ từ
(しんせん)(やさい)(けんこう)(ぞうしん)する。

Fresh vegetables promote health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増進
Trợ từ
(きたちょうせん)が6か(こく)(きょうぎ)(ごうい)(もと)づき(かく)(かいはつ)(けいかく)(しんこく)した26(にち)(べいこく)が「テロ(しえん)(こく)」の(してい)(かいじょ)(てつづ)きに(はい)ったことで、(らち)(ひがいしゃ)(かぞく)らには「(らちもんだい)()()りにされるのでは」という(ふあん)(ひろ)がった。

With North Korea's announcement on the 26th of its nuclear development plan based upon the agreement stemming from the Six Party Talks, and the United States' commencement of procedures to remove North Korea from its designation on the list of State Sponsors of Terrorism, the families of abductees have expressed growing unease that it may constitute an abandonment of the abductee issue.

(ちょうせんはんとう)(おとず)れたことがありますか。

Have you ever been to the Korean Peninsula?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính訪れる
Trợ từ