N2Tiểu học 5Tần suất: #1112
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 招

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62DB
Unicode Decimal25307
Mã Braille (6 chấm)⠨⠍⠵
Mã Braille Kantenji⡷⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhāo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchiêu, kiêu, kiều, thiêu, thiều
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chiêu, kiêu, kiều, thiêu, thiều
Các ý nghĩa đầy đủbeckon; invite; summon; engage
Ý nghĩa chính thường dùngbeckon; invite

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

まね(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)をパーティーに(しょうたい)しなかったのは()()ける。

I didn't invite him to the party. I feel guilty about it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính引ける
Trợ từ
(だい)()()(せかい)(たいせん)(しゅうけつ)し、1948(ねん)ロンドンでオリンピックが(さいかい)されたが、(はいせん)(こく)のドイツ・(にほん)は、(しょうたい)されなかった。

World War II ended and the Olympics were revived in 1948 in London, but the losing countries of the war, Germany and Japan, were not invited.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終結
Trợ từ
(わたし)たちを(まね)くようにネオンサインが(かがや)いていた。

The neon sign shone as if to invite us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)をパーティーに(しょうたい)すべきだと(しゅちょう)した。

She insisted that he be invited to the party.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính主張
Trợ từ
(せじ)()せられると、()(はめつ)(まね)く。

When the flatterer pipes, then the devil dances.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính乗せる
Trợ từ
(きゅうゆう)がレセプションに(まね)かれた。

Old friends were invited to the reception.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招く
Trợ từ
イエスも、また(でし)たちも、その(こんれい)(まね)かれた。

And Jesus and his disciples had also been invited to the wedding.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính招く
Trợ từ
(となり)(きんじょ)(ひと)(ゆうしょく)(まね)いた。

I called my neighbors over for dinner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招く
Trợ từ
(かれら)(わたし)(しょくじ)(まね)いてくれた。

They invited me to dinner.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính招く
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(たち)がパーティーに(まね)いた(おんな)()(なか)(いち)(にん)です。

She is one of the girls we invited to the party.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招く
Trợ từ
(かれ)らの(けっこんしき)(しょうたい)された。

I was invited to their wedding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính招待
Trợ từ
その(かいしゃ)(しょうらい)(とくい)(さき)になりそうな(ひとびと)をパーティーに(しょうたい)した。

The company invited their prospective customers to the party.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính招待
Trợ từ
かなりの(かず)(ひとびと)が、その(ふうふ)(けっこん)(きねん)()のお(いわ)いに(しょうたい)されている。

Quite a few people have been invited to celebrate the couple's anniversary.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính招待
Trợ từ
(ゆうしょく)(しょうたい)されてうれしい。

I'm glad to be invited to dinner.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính招待
Trợ từ
(ゆうじん)(たち)(わたし)(ゆうしょく)(しょうたい)してくれた。

My friends invited me to dinner.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính招待
Trợ từ