N1THCS 1Tần suất: #1469
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52E7
Unicode Decimal21223
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠹
Mã Braille Kantenji⢗⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcần

Phiên âm Hán Việt

cần
Các ý nghĩa đầy đủpersuade; recommend; advise; encourage; offer; urge
Ý nghĩa chính thường dùngpersuade; urge

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(慣)、コン(呉)、ケン(漢)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

すす(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かんこうば)には(やく)20の(でみせ)(なら)んだ。

There was a row of about 20 stalls at the fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính並ぶ
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きんえん)するように(すす)めた。

The doctor suggested that he should give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính禁煙
Trợ từ
(ぼく)(かれ)()()いて(じたい)()()くのを()つように(すす)めた。

I urged him to get away and cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(いしゃ)(かのじょ)(にゅういん)することを(すす)めた。

The doctor advised her to enter the hospital.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(べんごし)(いらい)(じん)(ほうてき)(しゅだん)()るように(すす)めた。

The lawyer recommended his client to take legal action.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勧める
Trợ từ
(きょうかん)(わたし)(まいにち)(うんどう)するように(すす)めた。

The instructor advised me to get exercise every day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ
(ぼく)(かれ)()()いて(じたい)()()くのを()つように(すす)めた。

I urged him to get away and cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ
(ちち)(わたし)にピアノを(なら)うように(すす)めた。

My father encouraged me to study the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勧める
Trợ từ
(かのじょ)(せんせい)(かのじょ)にもっと(しょうせつ)()むように(すす)めた。

Her teacher advised her to read more and more novels.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ
(わたし)(かれ)(きつえん)するように(すす)めたのですが、(かれ)はどうしても(わたし)()うことをきこうとはしませんでした。

I advised him to give up smoking, but he would not listen to me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính喫煙
Trợ từ
(いしゃ)(かれ)(きんえん)するよう(すす)めた。

The doctor suggested that he give up smoking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính禁煙
Trợ từ
(わたし)(あなた)(きしゃ)()くことを(すす)めます。

I recommend you to go by train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính勧める
Trợ từ
(べいこく)(おや)(なか)には、(むすこ)(まやく)(ちか)づけないためにフットボールを(すす)めるものが(おお)い。

Many American parents encourage their sons to play football to keep them away from drugs.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính勧める
Trợ từ
(かのじょ)はその(きゃく)にブルーのネクタイを(すす)めた。

She suggested that the customer buy a blue tie.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính勧める
Trợ từ
(かれ)(はや)(しゅっぱつ)することを(すす)めた。

He advised an early start.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính勧める
Trợ từ