N4Tiểu học 5Tần suất: #1226
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CB8
Unicode Decimal36024
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠡
Mã Braille Kantenji⡡⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthải, thắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thải, thắc
Các ý nghĩa đầy đủlend

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(す)

Chi tiết: か(す)、か(し)、かし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
貸す
[godan verb, transitive]:
{1} to lend; to loan
{2} to rent out; to hire out
貸し
[noun]:
{1} loan; lending
{2} favor; favour; debt; obligation
{3} (abbreviation) creditor; method of lending; credit side
Từ ghép Kanji
賃貸
んたい
[noun, する verb, の adjective]:
lease; rent; hire
貸与
いよ
[noun, する verb]:
loan; lending
Động từ ghép
貸し出す
しだ
to lend; to loan; to let out on hire

Câu ví dụ minh họa

(きんり)(ていか)したので(ぎんこう)()()しが(ぞうか)している。

Bank lending is rising because of lower interest rates.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
(さいきん)(ぎんこう)()(しぶ)りで(とうさん)する(かいしゃ)()えている。

A lot of companies are going under lately because banks are so tight with their money.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒産
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)にお(かね)()そうと(もう)()た。

I offered to lend money to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính申し出る
Trợ từ
(よしき)はお(かね)(こま)って()(ろう)()(まん)(えん)()してくれと(たの)んだ。

Yoshiki was hard up and asked Goro to lend him 20,000 yen.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính頼む
Trợ từ
(あたら)しい(きかい)(こうにゅう)するためのお(かね)()してくれるようにその(かいしゃ)(ぎんこう)(いらい)した。

The company asked the bank to loan them some money to buy new machinery.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính依頼
Trợ từ
(かれ)(だきょう)して100ドル()してやった。

I met him halfway and lent him $100.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính妥協
Trợ từ
(かのじょ)(きん)()すくらいなら(うみ)()てるほうがましだ。

You might as well throw your money into the sea as lend it to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính捨てる
Trợ từ
(なつ)()(かれ)らは(いえ)(ひと)()した。

They lent their house for the summer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính貸す
Trợ từ
(かい)(ほんや)()してあった。

The downstairs was rented to a bookseller.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貸す
Trợ từ
(あした)この(ほん)(きみ)()して()げようと(せんじつ)(かれ)(わたし)()った。

The other day he said to me, "I will lend you this book tomorrow."

Độ khóTrên THPT
Từ chính貸す
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)()したコートを()(かえ)した。

She took back the coat she lent me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính貸す
Trợ từ
(かのじょ)はその(へや)(つき)(まん)(えん)(がくせい)()している。

She rents the room to a student for seventy thousand yen a month.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính貸す
Trợ từ
この(へや)(がくせい)(ちんたい)したいです。

I want to rent this room to a student.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính賃貸
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính預ける
Trợ từ
(しきん)()()(こう)(りえき)(じき)(きょうじゅ)している。

Money lenders are enjoying a profitable period.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính享受
Trợ từ