N2THCS 2Tần suất: #983
Số nét2 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 了

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E86
Unicode Decimal20102
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠅
Mã Braille Kantenji⠑⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungle,liǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn료,요
Phiên âm Hán Việtliễu, liệu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liễu, liệu
Các ý nghĩa đầy đủcomplete; finish; comprehend
Ý nghĩa chính thường dùngcomplete; finish; comprehend

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しま(う)、お(わる)、さと(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぶんぽう)(じこう)としては、(げんざい)(かんりょう)(じゅどうたい)(ふく)まれています。

The grammar section includes the passive voice of the present perfect.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(しゅうりょうご)(すう)(にん)(はくしゅ)した。

A few people clapped after his lecture.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拍手
Trợ từ
(やね)(はそん)した(いえ)(いま)では(しゅうり)(かんりょう)している。

The house with the damaged roof has been repaired.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破損
Trợ từ
(ばんぐみ)(こっか)(しゅうりょう)する。

The program will finish with the national anthem.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終了
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)たちみなを(びしょう)(みりょう)した。

She took us all in with her smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かのじょ)はそのチャイナドレスに(みりょう)された。

She was fascinated by that Chinese dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính魅了
Trợ từ
(ひとめ)(かのじょ)(みりょう)された。

She attracted me at first sight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính魅了
Trợ từ
ある(えいが)(かんとく)(ひとめ)()てケイトに(みりょう)されました。

The movie director was enchanted by Kate at first sight.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かのじょ)(うつく)しさに(みりょう)されずにいることは(ふかのう)だ。

It's impossible not to be fascinated by her beauty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính魅了
Trợ từ
(ちょうしゅう)(かれ)のスピーチに(みりょう)された。

The audience were fascinated by his speech.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính魅了
Trợ từ
この(けん)についてのあなたのお(もと)めを(りょうしょう)します。

Your request of this matter has been accepted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính了承
Trợ từ
(わたし)(こうこう)(ぜん)(かてい)(しゅうりょう)した。

I completed the whole high school curriculum.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính修了
Trợ từ
(きぎょう)(こもん)(べんごし)(だん)(がっぺい)(てつづ)きを(かんりょう)するために、24(じかん)(とお)しで(はたら)いています。

Company attorneys are working around the clock to complete the merger.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính完了
Trợ từ
アメリカ(ぐん)はイラクでの(せんとう)(にんむ)(かんりょう)することを(はっぴょう)した。

American forces announced the completion of their mission in Iraq.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính完了
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)に、(あした)までにこの(しごと)(かんりょう)するようにと()ってきかなかった。

They insisted on my getting the work done by tomorrow.

Độ khóTrên THPT
Từ chính完了
Trợ từ