N1THCS 3Tần suất: #2122
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62D0
Unicode Decimal25296
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠟
Mã Braille Kantenji⡷⠤⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguǎi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquải
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quải
Các ý nghĩa đầy đủkidnap; falsify
Ý nghĩa chính thường dùngkidnap

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ

Chi tiết: カイ(漢)、ゲ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かた(る)、かどわか(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(おどろ)いたことに、その(ちょめい)(しんり)(がくしゃ)(ゆうかい)(ざい)(こくそ)された。

To my surprise, the noted psychologist was accused of a kidnapping.

Độ khóTrên THPT
Từ chính告訴
Trợ từ
その()(きたく)(とちゅう)(ゆうかい)されたのかもしれない。

That child may have been kidnapped on his way home.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誘拐
Trợ từ
(かれ)(ゆうかい)(ざい)(きそ)されている。

He is accused of kidnapping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính起訴
Trợ từ
(だれ)かが(ようじ)(ゆうかい)(じけん)をおこしたと()くたびに(ぼく)(はら)がたつんだ。

Hearing about people kidnapping little children just makes my blood boil.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính聞く
Trợ từ
(わたし)はエイリアンに(ゆうかい)されていた。

I was abducted by aliens.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誘拐
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính預ける
Trợ từ
(ゆうかい)(はん)(こうさん)する(けはい)()せなかった。

The kidnapers showed no sign of giving up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ
(けんさつ)(がわ)(ひこく)(こども)(ゆうかい)したと(はげ)しく(ひなん)した。

The prosecution condemned the defendant for kidnapping a child.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính誘拐
Trợ từ
しかし、その(かしきん)()(あず)けているものを(ねら)った(おとこ)(たち)に、ハナを(ゆうかい)されてしまう。その(ゆうかい)(はん)(たち)とは、(じつ)(けいじ)だった。

However men, seeking the contents of that safe, kidnap Hana. And those men were really detectives.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誘拐
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誘拐
Trợ từ