N1THCS 3Tần suất: #1524
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 顕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9855
Unicode Decimal38997
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠑
Mã Braille Kantenji⠕⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiển

Phiên âm Hán Việt

hiển
Các ý nghĩa đầy đủappear; existing; manifest
Ý nghĩa chính thường dùngappear; manifest

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あきらか、あらわ(れる)、あき(らか)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ひこう)(がっこう)(きら)い、(じんかく)()(はったつ)などの(もんだい)(げんざい)(いじょう)(けんざい)()してくることが(けねん)される。

We are concerned about the further actualization of current problems among youth, such as truancy, dislike of school and lack of appropriate character development.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懸念
Trợ từ
この(けんびきょう)(もの)を100(ばい)(かくだい)する。

This microscope magnifies objects by 100 times.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拡大
Trợ từ
(けんびきょう)(しょうてん)()わせなさい。

Adjust the microscope's focus.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
(けんびきょう)使(つか)って、さらに(いっそう)(ぶっしつ)(かくしん)(ちか)くまで(せま)ることはあるだろうが、(びせいぶつ)(がく)でさえ、(きゃっかんてき)なものであり、(たいしょう)(かんさつ)(しゃ)との()にスペースを()くことによって(ちしき)(かくだい)していくのである。

There may be microscopes involved, bringing us ever closer to the heart of the matter; but even microbiology is objective, adding to knowledge by putting space between an object and its observer.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拡大
Trợ từ