N1THCS 3Tần suất: #1355
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62D2
Unicode Decimal25298
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠪
Mã Braille Kantenji⢳⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcủ, cự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

củ, cự
Các ý nghĩa đầy đủrepel; refuse; reject; decline
Ý nghĩa chính thường dùngrepel; refuse

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ

Chi tiết: キョ(漢)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョ(100%)

Âm Kun Hiragana

こば(む)

Chi tiết: こば(む)、ふせ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(もんだい)(わたし)(じゅだく)するか(きょぜつ)するかである。

The point is whether I accept or refuse.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受諾
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)らが(もと)めたことをするのを(こば)んだ。

She refused to do what they wanted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(ちんもく)(きょぜつ)(かいしゃく)した。

I interpreted her silence as a refusal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
(かのじょ)(しごと)(しゅうにん)するのを(こば)みました。

She refused to accept the post.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính就任
Trợ từ
(だいとうりょう)はそのデリケートな(しつもん)(こた)える(こと)をやんわりと(きょひ)した。

The president declined to answer the delicate question.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính答える
Trợ từ
ブラックリストに()っていれば(へんしゅう)(きょひ)するてなこと(かんが)えてました。

I considered doing something like blocking edits based on a blacklist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính載る
Trợ từ
(かれ)はそのようなばかげた(ていあん)(しょうだく)することを(こば)んだ。

He refused to accept such an absurd proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính承諾
Trợ từ
(かのじょ)(ほどこ)しを()けることを(こば)んだ。

She refused to accept charity.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính拒む
Trợ từ
(きしゃ)はその(じょうほう)(げん)()かすことを(こば)んだ。

The reporter refused to name his sources.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拒む
Trợ từ
あいにく(かれ)()ることを(こば)んだ。

Unfortunately he refused to come.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拒む
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)らが(もと)めたことをするのを(こば)んだ。

She refused to do what they wanted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拒む
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ちゅうこく)(したが)うことを(こば)みそうだ、というのは(かれ)(きら)いなので。

She is likely to refuse to follow his advice, because she doesn't like him.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拒む
Trợ từ
ブラックリストに()っていれば(へんしゅう)(きょひ)するてなこと(かんが)えてました。

I considered doing something like blocking edits based on a blacklist.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拒否
Trợ từ
使(たいしかん)(がいこくじん)(なんみん)(せいじ)(ぼうめい)(きょひ)しました。

The embassy denied political asylum to foreign refugees.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拒否
Trợ từ
ストライキとは(じゅうぎょういん)(しゅうだん)(いったい)となって(しゅうろう)(きょひ)することです。

A strike is a mass refusal to work by a body of employees.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính拒否
Trợ từ