N1THCS 2Tần suất: #1973
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 諾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8AFE
Unicode Decimal35582
Mã Braille (6 chấm)⠲⠈⠅
Mã Braille Kantenji⠗⢨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungnuò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn낙,락
Phiên âm Hán Việtnặc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nặc
Các ý nghĩa đầy đủconsent; assent; agreement
Ý nghĩa chính thường dùngconsent

Cách đọc

Âm On Katakana

ダク

Chi tiết: ダク(漢)、ナク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ダク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: うべな(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(もんだい)(わたし)(じゅだく)するか(きょぜつ)するかである。

The point is whether I accept or refuse.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受諾
Trợ từ
(だま)っているのは(しょうだく)したものと(かいしゃく)します。

We interpret your silence as consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính解釈
Trợ từ
使(しよう)(きょだく)(けいやく)(しょ)(じょうこう)(どうい)されない(ばあい)は、()(かいふう)のメディアパッケージを(すみ)やかにABC(しゃ)(へんそう)していただければ、(しょうひん)(だいきん)(ぜんがく)(はら)(もど)(いた)します。

In the case of not agreeing to the conditions of the usage consent contract, promptly return the unopened media package to ABC for a full refund.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính同意
Trợ từ
(かれ)(もう)()(じゅだく)することが(けんめい)だと(かんが)えた。

He deemed it wise to accept the offer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受諾
Trợ từ
(かのじょ)(ぼく)(もうしこみ)(じゅだく)してくれるように(せつぼう)していた。

I was anxious that she accept my offer.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính受諾
Trợ từ
(かれ)(ぎちょう)(しょく)()くことを(じゅだく)した。

He accepted his appointment as chairman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受諾
Trợ từ
(かれ)はその(もう)()みを(じゅだく)しないだろうと(わたし)(おも)う。

I am of the opinion that he will not accept the proposal.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受諾
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(しょうたい)(じゅだく)した。

I accepted her invitation.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受諾
Trợ từ
(ちんもく)(しょうだく)(いみ)する(こと)(おお)い。

Silence often implies consent.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính意味
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(けっこん)してくれと()い、(かのじょ)はその(もう)()みを(しょうだく)した。

He asked her to marry him and she accepted his proposal.

Độ khóTrên THPT
Từ chính承諾
Trợ từ
(かれ)(わたし)(もう)()(しょうだく)したも(どうぜん)である。

He as good as accepted my offer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính承諾
Trợ từ
(かれ)はそのようなばかげた(ていあん)(しょうだく)することを(こば)んだ。

He refused to accept such an absurd proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính承諾
Trợ từ
(わたし)(かれ)(ようきゅう)(しょうだく)するだろう。

I will accept his request.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính承諾
Trợ từ
(わたし)(かれ)(しごと)(てつだ)うことを(しょうだく)した。

I agreed to help him in his work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính承諾
Trợ từ