N1THCS 2Tần suất: #1435
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 脅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8105
Unicode Decimal33029
Mã Braille (6 chấm)⠢⠜⠊
Mã Braille Kantenji⡓⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxié
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiếp
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiếp
Các ý nghĩa đầy đủthreaten; coerce
Ý nghĩa chính thường dùngthreaten

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ

Chi tiết: キョウ(漢)、コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おびや(かす)、おど(す)、おど(かす)

Chi tiết: おびや(かす)、おど(す)、おど(かす)、おび(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ほうりつ)(へんこう)で、(でんし)(しょう)(とりひき)におけるオンライン(はんばい)(おびや)かされている。

Legal changes threaten online sales in digital commerce.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脅かす
Trợ từ
(かれ)(おど)したので(わたし)(ほんき)(べんきょう)をするはめになった。

His threat got me to start studying seriously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(にんぐみ)(おとこ)(かれ)をナイフで(おど)した。

Three men menaced him with knives.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính脅す
Trợ từ
(みし)らぬ(おとこ)(かのじょ)をナイフで(おど)した。

A strange man menaced her with a knife.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(ちから)(おど)しによるリーダーシップには(たし)かにマイナス(めん)があることは(たし)かだ。

Certainly there are downsides to leadership by coercion and force.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính脅す
Trợ từ
(かれ)はそれを(こうひょう)すると(おど)した。

He threatened to make it public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(わたし)(かれ)(ひみつ)をばらすと(おど)しをかけた。

I threatened to reveal his secret.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính脅す
Trợ từ
(けいさつ)(かのじょ)(りゅうち)(じょう)(おく)ると(おど)した。

The police threatened to send her to jail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính脅す
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)たちの(いえ)()をつけると(おど)してきた。

She threatened to set our house on fire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính脅す
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(はつげん)(きょうはく)(かいしゃく)した。

She interpreted his remarks as a threat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính解釈
Trợ từ
サダムが(きょうい)でないなどと()うのは、(あか)がかった(はんせん)(うんどう)(ひとたち)くらい。

It's only the anti-war pinkos who say things like Saddam isn't a threat.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
しかし、ノーベル(しょう)(せんこう)(いいんかい)は、(ひんこん)(せかい)(へいわ)(おびや)かすものであり、マザー・テレサは(ひんこん)(たたか)っているのだと()べた。

But the Nobel Committee said that poverty was a threat to world peace, and Mother Teresa worked against poverty.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(しちょう)(かぞく)(いち)(にっちゅう)(きょうはく)(でんわ)(なや)まされた。

The mayor's family was harassed with threatening phone calls all day.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính悩ます
Trợ từ
(ぶんめい)(いま)(かく)(せんそう)(おびや)かされている。

Civilization is now threatened by nuclear war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính脅かす
Trợ từ
(かれ)はあるギャングに(おど)されている。

He is threatened by a certain gangster.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính脅す
Trợ từ