N1THCS 1Tần suất: #1072
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 距

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8DDD
Unicode Decimal36317
Mã Braille (6 chấm)⠠⠪⠄
Mã Braille Kantenji⣧⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcự
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cự
Các ý nghĩa đầy đủlong-distance; spur; fetlock; distance
Ý nghĩa chính thường dùnglong-distance; distance

Cách đọc

Âm On Katakana

キョ

Chi tiết: キョ(漢)、ゴ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キョ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: へだ(たる)、けづめ、ふせ(ぐ)、へだ(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あなたが(きょよう)できる『(えんきょり)(れんあい)』の(きょり)は?

How much distance could you accept in a long distance relationship?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許容
Trợ từ
(ふつう)、アマチュアでは250ヤード()べばすごい()(きょり)だと()われます。

Normally you'd call 250 yards a great distance for an amateur.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính言う
Trợ từ
(かれ)がその(ちょうきょり)(はし)(ゆうしょう)しようと(こころ)()めていたことなど、(わたし)(たち)はだれも()らなかった。

None of us knew his decision to win the long-distance race.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính優勝
Trợ từ
(ちか)(きょり)(つた)えるのにはくるくる()(えが)きながら(おど)り、もっと(とお)(きょり)(しめ)すには(からだ)()すったり、(ぜんご)()んだりする。

They dance in circles to communicate a short distance, and shake their bodies and dart back and forth to indicate a longer distance.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính揺する
Trợ từ
(ひこうき)のおかげで、(ひと)(はや)く、(なが)(きょり)(りょこう)できる。

Airplanes enable people to travel great distances rapidly.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính旅行
Trợ từ
(さいげつ)(きょり)(どうよう)(にじゅう)(みりょく)()える。

Age, like distance, lends a double charm.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính添える
Trợ từ
(こおり)(まいにち)(そうとう)(きょり)(ただよ)うこともある。

The ice may drift considerable distances each day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漂う
Trợ từ