N2Tiểu học 4Tần suất: #813
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 群

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7FA4
Unicode Decimal32676
Mã Braille (6 chấm)⠸⠒⠽
Mã Braille Kantenji⠕⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quần
Các ý nghĩa đầy đủflock; group; crowd; herd; swarm; cluster
Ý nghĩa chính thường dùngflock; group

Cách đọc

Âm On Katakana

グン

Chi tiết: グン(呉)、クン(漢)

Thống kê tần suất dùng:グン(100%)

Âm Kun Hiragana

む(れる)、む(れ)、むら*

Chi tiết: む(れる)、む(れ)、むら、むら(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ぐんしゅう)(とうせい)()かなくなってフェンスを()(やぶ)った。

The crowd got out of control and broke through the fence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính効く
Trợ từ
(かれ)(とうじょう)すると(ぐんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered when he appeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
(なぎさ)(ひと)(むら)がっていた。

There were flocks of people on the beach.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính群がる
Trợ từ
(そら)(たか)(いちぐん)(とり)()んでいるのを()た。

I saw a flock of birds flying aloft.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛ぶ
Trợ từ
(かれ)(ぐんしゅう)(なか)(ちから)ずくで(すす)んでいった。

He muscled his way through the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(へいわ)(おか)(でんえん)(ちたい)から、(とお)りがあり(ぐんしゅう)がいる(いそが)しい(せかい)へと(いどう)するのである。

They are moving from the peaceful hills and the countryside to the busy world of streets and crowds.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính移動
Trợ từ
(にほん)(じゆう)(こっか)(ぐん)()()れられた。

Japan has been received into the family of free nations.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính受け入れる
Trợ từ
(おお)くの(がくせい)(さいこうほう)(だいがく)(ぐん)(にゅうがく)するために(きょうそう)する。

Many students compete to get into the best universities.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính競争
Trợ từ
(ぐんしゅう)(げんば)(むら)がった。

A crowd gathered at the scene.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính群がる
Trợ từ
(ひとびと)はそのスターを()ようと(げきじょう)(むら)がった。

People thronged the theater to see the star.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính群がる
Trợ từ
(ひとびと)はケガ(じん)(まわ)りに(むら)がっていたが、(いしゃ)(じこげんば)()くと(みち)をあけた。

The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính群がる
Trợ từ
(ぐんしゅう)(だいとうりょう)(みおく)りに(くうこう)(むら)がった。

The crowd gathered at the airport to see the President off.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính群がる
Trợ từ
(ぼくよう)(けん)が、(ひつじ)(ぐん)(ぼくじょう)()れていく。

A sheep dog drives the flock to the pasture.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính連れる
Trợ từ
(けいさつ)(ぐんしゅう)(せいし)した。

The police held back the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制止
Trợ từ
(けいさつ)(ぐんしゅう)(せいし)するのに(やっき)になっている。

The police are going all out just to hold back the crowd.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính制止
Trợ từ