N1THCS 1Tần suất: #1169
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 侵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FB5
Unicode Decimal20405
Mã Braille (6 chấm)⠸⠍⠊
Mã Braille Kantenji⢑⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthẩm, tẩm, xâm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thẩm, tẩm, xâm
Các ý nghĩa đầy đủencroach; invade; raid; trespass; violate
Ý nghĩa chính thường dùngencroach; invade

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

おか(す)

Chi tiết: おか(す)、みにく(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しぜん)はあらゆる(りょういき)(おか)されている。

Nature is under attack on all fronts.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính侵す
Trợ từ
(かれ)はわれわれの(しゆうち)(ふほうしんにゅう)している、(むだん)(かよ)っている。

He is trespassing on our private property.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通う
Trợ từ
(へん)(おとこ)(わたし)(じしょ)(ふほう)(しんにゅう)してきた。

A strange man trespassed on my property.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
()(たか)(おとこ)(じゅう)()って(わたし)のアパートに(しんにゅう)した。

A tall man intruded into my apartment with a gun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
(わたし)たちが(るす)()(どろぼう)(いえ)(しんにゅう)した。

The thief broke into the house while we were away.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
(さくねん)ロンドンにいたとき、(だれ)かが(わたし)(へや)(しんにゅう)して(さいふ)(ぬす)んだ。

When I was in London last year, someone broke into my room and stole my wallet.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
どんな(もくてき)(きみ)はその(いえ)(しんにゅう)したのですか。

For what purpose did you break into the house?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính侵入
Trợ từ
そしてディールはヨーロッパ(たいりく)にとても(ちか)かったために、いつも(さいしょ)(しんりゃく)されるイギリスの(ちいき)のひとつでした。

And because Deal is very near continental Europe, it's always been one of the first areas of Britain to be invaded.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵略
Trợ từ
(かれ)らは(しんりゃく)(しゃ)(ていこう)した。

They resisted the invaders.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ
それは(しんりゃく)から(まち)(まも)るために(つく)られた(ようさい)だ。

It's a fort built to defend the town from invasion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính造る
Trợ từ
(どうめい)(しょこく)はその(しんりゃく)(こうい)(こくれん)(けつぎ)(いはん)するとして、(きび)しく(ひなん)した。

The allies condemned the invasion as a violation of UN resolutions.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính違反
Trợ từ
(さん)(きんぞく)(おか)す。

Acids act on metals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính侵す
Trợ từ
(かれ)(たにん)(しじ)(しんがい)する。

He invades the privacy of others.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính侵害
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(しじ)()()った、プライバシーを(しんがい)した。

He intruded on her privacy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính侵害
Trợ từ
(きしゃ)(たち)(こじん)(せいかつ)(しんがい)することにためらいを(かん)じない。

Reporters do not hesitate to intrude into people's privacy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính侵害
Trợ từ