N1Tiểu học 6Tần suất: #1115
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61B2
Unicode Decimal25010
Mã Braille (6 chấm)⠸⠫⠪
Mã Braille Kantenji⠓⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiến
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiến
Các ý nghĩa đầy đủconstitution; law
Ý nghĩa chính thường dùngconstitution

Cách đọc

Âm On Katakana

ケン

Chi tiết: ケン(漢)、コン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のり、のっと(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(びょうどう)(けんぽう)(ほしょう)されている。

Equality is guaranteed by the Constitution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保障
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あづ)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính出す
Trợ từ
(しゅしょう)(けんしょう)(しょめい)した。

The Premier subscribed his name to the charter.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính署名
Trợ từ
(こくれん)(けんしょう)は1945(ねん)(しょめい)された。

The United Nations Charter was signed in 1945.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính署名
Trợ từ
(かいはつしゃ)(しゅうごう)(たい)として(いか)(けんげん)()つ。3:1の(さんせい)(たすう)をもって、この(けんしょう)(しゅうせい)できる。

Together, the developers may amend this constitution, provided they agree with a 3:1 majority.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính修正
Trợ từ
(しん)(けんぽう)には、(おうけん)(よわ)める(いと)()められていました。

The new constitution included the aim of abridging the king's power.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱める
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あず)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính当てる
Trợ từ
(せんそう)(かるがる)しくするものではないし、(けんぽう)(かいせい)するのも「(せんそう)したくてしょうがない」わけではない。

War isn't something to be done lightly, also changing the constitution isn't something that should be done because "I just really want to go to war".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(けんぽう)(かいせい)したいと(かんが)えている(ひと)たちがいる。

Some people want to amend the constitution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính改正
Trợ từ
(ふじん)(さんせい)(けん)(みと)めるように(けんぽう)(しゅうせい)された。

The constitution was amended so that women could vote.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính認める
Trợ từ
(やすのり)(きょうそく)()(あず)け、(もくぜん)()された(あさげ)(とうわく)()()てていた。

Yasunori leaned into the armrest and looked in bemusement at the breakfast laid before him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính預ける
Trợ từ